KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A
-
Khóa đào tạo: 79112K26A020
-
Số lượng học viên: 225
-
Thời gian đào tạo: 8 ngày
-
Ngày khai giảng: 01/04/2026
-
Ngày bế giảng: 08/04/2026
1. Thời gian đào tạo chi tiết:
-
Học lý thuyết: 02 ngày (từ ngày 01/04/2026 đến ngày 02/04/2026)
-
Học thực hành: 06 ngày (từ ngày 03/04/2026 đến ngày 08/04/2026)
2. Địa điểm và Giáo viên giảng dạy:
-
Địa điểm (Lý thuyết & Thực hành): 56/77/41B Đường số 8, Phường Long Phước, Tp. Hồ Chí Minh
-
Giáo viên lý thuyết: Bùi Quang Hưng
-
Giáo viên thực hành:
-
Bùi Quang Hưng
-
Lê Lâm Sơn
-
Huỳnh Công Nhân
-
Võ Nhật Anh
-
*** Lưu ý: Học viên phải có mặt đào tạo và hoàn thành chương trình học mới đủ điều kiện xét cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa học (có danh sách học viên kèm theo).
Trung tâm GDNN Hưng Thịnh kính gửi thông báo kế hoạch đào tạo để các bạn học viên nắm rõ thông tin theo lịch đề nghị.
Nơi nhận:
-
Giám đốc
-
Lưu: Phòng đào tạo
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A1;A THÁNG 4/2026
| HỌC LÝ THUYẾT LUẬT GTĐB + GIẢI ĐÁP 250 CÂU HỎI | ||||||
| HẠNG | KHÓA | NGÀY HỌC | THỜI GIAN | HÌNH THỨC | LINKS THAM GIA | MÃ QR NHÓM HỌC |
| LÁI XE MÔ TÔ A | A-K42 | Từ ngày 01/04/2026 - ngày 02/04/2026 | 18H00 - 20H30 | Trực tuyến qua Zoom | https://zalo.me/g/jnsziu209 | ![]() |
| HỌC THỰC HÀNH LÁI XE TRÊN SÂN TẬP LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A1;A | ||||||
| ĐỊA ĐIỂM: SỐ 56/77/41B ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LONG PHƯỚC, HỒ CHÍ MINH | ||||||
| HẠNG | KHÓA | NGÀY HỌC | THỜI GIAN | LOẠI XE TẬP | GOOGLE MAPS SÂN TẬP | MÃ QR NHÓM HỌC |
| LÁI XE MÔ TÔ A | A-K42 | Từ ngày 03/04/2026 - ngày 08/04/2026 | SÁNG: 7H00 - 12H00 ; CHIỀU: 13H00 - 18H00 | Hạng A: Xe côn & Tay ga SH350i | https://share.google/B8QcFHp7l6Ao7MA8S | ![]() |
| HOTLINE BỘ PHẬN CHĂM SÓC: 0854 568768 - TƯ VẤN TUYỂN SINH: 0902 500 345 ; 0908 052 815 | ||||||
| Học viên quét mã hoặc truy cập links tham gia vào nhóm Zalo để nhận chi tiết lịch học, lịch thi, khám sức khỏe và các chương trình ưu đãi khuyến mãi. | ||||||
NGÀY 03 – 8/04/2026
Thời gian : 7h – 18h
| Số TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Nơi cư trú | Số giấy phép lái xe đã có | Hạng giấy phép lái xe đã có |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HOÀNG BÁ AN | 16/02/2005 | Thôn Đông Cao Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh | ||
| 2 | VƯƠNG TRƯỜNG AN | 28/11/2005 | Ấp Đào Viên Xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ | ||
| 3 | PHÙNG NGỌC ẨN | 9/1/1997 | Kp An Dưỡng 2 Phường Hoài Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai | 790162272323 | C1 |
| 4 | NGUYỄN ĐỨC ANH | 29/09/2007 | Thôn Tây Lạc Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 5 | NGUYỄN THỊ NGỌC ANH | 15/01/1988 | Kp 6 Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 6 | NGUYỄN TRÚC ANH | 15/08/2007 | Khóm 4 Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | ||
| 7 | PHẠM TUẤN ANH | 30/10/2007 | Tổ 2 Kp Tân Đồng 1 Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 8 | PHẠM VĂN ANH | 10/4/2006 | Tổ 1 Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai | ||
| 9 | TRẦN PHƯƠNG ANH | 14/11/2006 | Kp 29 Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 10 | HUỲNH NGỌC HỒNG ÁNH | 24/11/2006 | Ấp Suối Nhát Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 11 | TRƯƠNG THỊ NGỌC ÁNH | 11/6/1999 | Ấp Tân An Xã Tân Nhuận Đông, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 12 | NGUYỄN ĐỨC HOÀI BẢO | 7/2/2005 | Tdp Phú Lộc Tây 2 Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa | ||
| 13 | PHẠM THANH BẢO | 16/10/2007 | Tổ 16 Ấp 10 Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 14 | PHAN GIA BẢO | 28/04/2007 | 106 Bùi Thị Xuân Phường 1 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 15 | BÙI ĐÌNH BỀN | 9/6/1974 | Kp 18 Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 16 | TRẦN NGUYỄN DA BON | 6/8/2003 | Thôn Mỹ Thạnh Tây Xã Tây Hòa, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 17 | HUỲNH VĂN CẢNH | 21/11/2006 | Ấp Ninh Thạnh Xã Ô Lâm, Tỉnh An Giang | ||
| 18 | TRẦN VĂN CẢNH | 9/5/1987 | Ấp 9 Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ | ||
| 19 | LÊ VĂN CHẮC | 15/06/1988 | Ấp Bắc Trang 2 Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 20 | PHẠM HỮU CHÂU | 3/10/2000 | Ấp Vĩnh Tây Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | ||
| 21 | PHẠM NĂNG CHIẾN | 29/10/2007 | Tổ 5 Ấp Bù Linh Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 22 | NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH | 23/03/2000 | Xóm Hậu Thành Xã Vân Du, Tỉnh Nghệ An | ||
| 23 | NGUYỄN VĂN CHUẨN | 8/2/2001 | 387/3 Thạnh Hòa Xã Thạnh Phong, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 24 | DIỆP HUY CƯỜNG | 19/08/1982 | Ấp Đầu Giồng Xã Bình Phú, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 25 | CHAU VANH ĐA | 7/10/1999 | Tổ 16 Ấp Phước Thọ Xã Ô Lâm, Tỉnh An Giang | ||
| 26 | NGUYỄN QUỐC ĐẠI | 27/12/2007 | 25 An Dương Vương Phường Thành Nhất, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 27 | VÕ CÔNG ĐẠI | 16/10/1987 | Thôn 18A Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 28 | NGUYỄN THỊ ĐẬM | 1/6/1991 | Kp 40 Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 29 | THỊ KIM ĐÀNG | 16/03/2007 | Tổ 8 Ấp An Phước Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | ||
| 30 | DƯƠNG VĂN ĐẠT | 12/10/1999 | Ấp Phước An B Xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ | ||
| 31 | HUỲNH THANH ĐẠT | 5/9/2005 | Ấp Thới Phong Xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ | ||
| 32 | PHẠM VĂN ĐIỀN | 1/1/1996 | Ấp Tân Trung, Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | ||
| 33 | BÙI NGỌC ĐỊNH | 31/10/2001 | Tổ 7, Ấp 5, Xã Nam Cát Tiên, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 34 | NGUYỄN THÀNH ĐÔNG | 9/11/2002 | Kp 37, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 35 | THỊ ÚT DƯ | 1/5/1999 | Ấp An Hưng, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | ||
| 36 | NGUYỄN MINH DƯƠNG | 1/1/1999 | Ấp Chòi Mòi Xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau | ||
| 37 | NGUYỄN THỊ THUỲ DƯƠNG | 5/8/2003 | Quần Mục 4, Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng | ||
| 38 | VÕ TẤN ĐƯƠNG | 24/11/1988 | Đường 21/8 Phường Đô Vinh, Tỉnh Khánh Hòa | 740158011480 | CE |
| 39 | LÊ MINH ĐƯỜNG | 21/04/2007 | Thôn Mỹ Thạch Xã Chư Sê, Tỉnh Gia Lai | ||
| 40 | LÊ TRỌNG DUY | 10/10/1996 | Kp 76, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 41 | NGUYỄN NHẬT DUY | 15/03/2008 | Ấp Thạnh Ninh Xã Bảo Thạnh, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 42 | TRẦN THANH DUY | 14/09/2007 | Thôn Ninh Phú Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 43 | PHAN THỊ MỸ DUYÊN | 26/11/2003 | Thôn Phú Điền Xã Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 44 | VŨ THANH HẢI | 12/8/1979 | Kp 26 Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 45 | LÝ HẬU HÂN | 9/12/1985 | Đ Bà Hom, Kp8 Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 46 | NGUYỄN MINH HÂN | 14/11/1984 | Kp Đông Tác Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 47 | PHẠM PHAN GIA HÂN | 26/03/2006 | Kp 54, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai | ||
| 48 | LÊ THỊ THÚY HẰNG | 4/9/2007 | Tổ 3 Ấp Phú Lập 2 Xã Tà Lài, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 49 | ĐẶNG VĂN HẬU | 1/1/1989 | Thôn Thanh Khiết Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 50 | ĐỖ THANH HẬU | 13/05/2005 | Kp 1 Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 51 | LÊ VĂN HẬU | 6/8/1997 | Ấp Hòa Đông Xã Đông Hòa, Tỉnh An Giang | ||
| 52 | THÂN TRỌNG HẬU | 17/01/2008 | Kp Lê Thành Phương Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 53 | VÕ TIẾN HẬU | 11/9/2005 | Thôn Thanh Giang 1, Xã Phan Rí Cửa, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 54 | NGUYỄN ĐỨC ANH HIẾU | 29/12/2007 | Tổ 6, Ấp 1, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 55 | PHẠM TRỌNG HIẾU | 15/10/1993 | Ấp Nhơn Thọ 2 Xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ | ||
| 56 | PHAN ĐỨC HIẾU | 12/4/1993 | Thôn Phước Trạch 2 Xã Ea Phê, Tỉnh Đắk Lắk | 790178265597 | C |
| 57 | BÙI XUÂN HIỆU | 8/5/2002 | Thôn An Thành Xã An Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai | ||
| 58 | HOÀNG XUÂN QUỐC HIỆU | 11/6/2000 | Kp Đồng Nai Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 59 | PHAN THỊ MAI HOA | 4/4/2004 | Plei Tăng B, Xã Chư A Thai, Tỉnh Gia Lai | ||
| 60 | NGUYỄN THỊ THU HOÀ | 5/12/2005 | Tdp Trường Sanh Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 61 | ĐỖ ĐẠT HUY HOÀNG | 28/03/2007 | Thôn 7, Xã Bảo Lâm 2, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 62 | PHẠM QUỐC HOÀNG | 24/01/2008 | Ấp Long Thạnh Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 63 | TRẦN HUY HOÀNG | 7/10/2005 | Thôn Bình Hoà Xã Nghĩa Trung, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 64 | ĐẶNG QUỐC HUÂN | 9/10/1978 | Kp 5 Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | 790176327749 | B2 |
| 65 | VÕ THỊ BÍCH HUỆ | 7/1/2003 | Ấp Thạnh Tiến, Xã Đông Hòa, Tỉnh An Giang | ||
| 66 | LÊ VĂN HÙNG | 1/10/1993 | Xóm 15 Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | ||
| 67 | NGUYỄN PHI HÙNG | 18/08/2007 | Thôn 13 Xã Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 68 | NGUYỄN PHI HÙNG | 8/3/2008 | Đ2, Kp 13 Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 69 | HUỲNH DUY HƯNG | 11/2/2007 | Thôn 8 Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 70 | ĐỖ ĐẠI KHẮC HƯƠNG | 30/08/1994 | Phước Sơn Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 71 | NGUYỄN CHÍ HỮU | 20/02/2000 | Thôn 3 Xã An Phú, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 72 | NGUYỄN CHÍ HỮU | 30/10/2007 | Kp 17 Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 73 | CHÂU TRẦN HOÀNG HUY | 27/08/2000 | Trần Xuân Soạn, Kp 68, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | 790208018687 | B |
| 74 | LƯƠNG ĐAN HUY | 14/01/2007 | Ấp Đồng Tâm A Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | ||
| 75 | NGUYỄN TRUNG HUY | 7/6/2001 | XÓM 2, THÔN 1 Xã Hàm Thuận, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 76 | NGUYỄN XUÂN HUY | 19/02/1989 | Kp 32, Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 77 | NGUYỄN KHƯU NGỌC HUYỀN | 11/11/2007 | Ấp Hoà Thới Xã Định Mỹ, Tỉnh An Giang | ||
| 78 | PHAN VĂN KHẢI | 15/09/2000 | Kv Khánh Hưng Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ | ||
| 79 | DƯƠNG DUY KHANG | 25/09/2007 | Tây Bình, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang | ||
| 80 | LÊ TUẤN KHANG | 7/8/2007 | Ấp Vĩnh Cầu Xã Vĩnh Gia, Tỉnh An Giang | ||
| 81 | NGUYỄN XUÂN BẢO KHANG | 6/7/2007 | Đ Trần Phú Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 82 | NGUYỄN TIẾN KHÁNH | 22/06/2007 | Tdp 8, Xã Phú Túc, Tỉnh Gia Lai | ||
| 83 | VÕ BỈNH KHIÊM | 30/01/2003 | Ấp 18 Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh | 790226007522 | A1 |
| 84 | HUỲNH ANH KHOA | 15/06/2007 | Đường 8/3 Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 85 | NGUYỄN TẤN KHOA | 20/02/2000 | Kp Ngọc Lãng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 86 | NGUYỄN ĐĂNG KHÔI | 16/09/2007 | Kp 1, Xã Hàm Thuận, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 87 | NGUYỄN ĐĂNG KHÔI | 2/8/2007 | ẤP An Lợi B Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 88 | LÊ ANH KHỞI | 31/07/2002 | Thôn Thái Thành Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 89 | BÙI VĂN KHƯƠNG | 16/08/1983 | Ấp An Thạnh Xã Ba Chúc, Tỉnh An Giang | ||
| 90 | LÊ TUẤN KIỆT | 12/5/2007 | Thôn 4 Xã Hồng Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 91 | SƠN THỊ KIỀU | 17/03/1980 | Ấp 14 Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau | ||
| 92 | LÊ VĂN TRỊ THẾ BÁ LÂM | 14/07/1981 | Đ Phạm Thế Hiển, Kp 40 Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | 660221024559 | C |
| 93 | MAI XUÂN HOÀNG LIÊM | 16/12/2007 | Kp Tiến Hưng 7 Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 94 | TRẦN THỊ LIỄU | 9/1/1999 | Ấp Phước Lộc Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 95 | HUỲNH THỊ THÙY LINH | 1/1/1998 | Tân Lộc B Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 96 | THẠCH THỊ LINH | 9/6/1999 | Ấp Mỹ Khánh A Xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ | ||
| 97 | VÕ THỊ MỸ LINH | 27/06/1999 | Kp Định Bình Nam Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai | ||
| 98 | NGUYỄN THIÊN LỘC | 14/05/2001 | Ấp Bình Tiền 1 Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 99 | NGUYỄN VĂN LỘC | 3/10/2005 | 26 Nguyễn Sinh Cung Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế | ||
| 100 | LÊ HOÀNG LỢI | 18/12/1985 | Kv 3 Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ | ||
| 101 | NGUYỄN NGỌC LỢI | 13/01/2008 | 258/74 Xã Phú Phụng, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 102 | QUÁCH VĂN LỢI | 17/12/2001 | Thôn Lầu Nàng Xã Ia Lốp, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 103 | HUỲNH PHI LONG | 8/10/2004 | Khóm Đai Rụng Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ | ||
| 104 | NGUYỄN PHI LONG | 15/11/2006 | Kp 27 Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 105 | TRẦN PHƯƠNG LONG | 22/11/2007 | Kp 33 Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 106 | TRẦN HỮU LUÂN | 14/10/2003 | Phú Thuận Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 107 | LÝ TẤN LỰC | 27/11/2003 | Ấp B1 Xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ | ||
| 108 | DANH NGỌC MINH | 22/08/1995 | Ấp An Khương Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang | ||
| 109 | HUỲNH TẤN NHẬT MINH | 19/12/2007 | Thôn Liên Đầm 3 Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 110 | NGUYỄN DUY MINH | 24/12/2007 | Ấp Phú Hòa 2 Xã Đồng Khởi, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 111 | HUỲNH KHÁNH NAM | 7/1/2008 | Ấp Phú Hiệp Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang | ||
| 112 | VÕ HOÀI NAM | 8/1/1999 | Kp 23 Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 113 | NGUYỄN NGỌC TỐ NGA | 3/1/1991 | Kp 3 Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 114 | NGUYỄN THỊ NGỌC NGÂN | 28/07/2004 | Ấp Long Mỹ Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 115 | TRẦN NGỌC NGÂN | 14/07/2003 | Ấp Sắc Cò Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau | ||
| 116 | ĐÀO HUỲNH GIA NGHI | 30/01/2007 | Kp Quyết Thắng Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 117 | ĐẶNG HỮU NGHĨA | 21/10/1998 | Kp Bình Đường 4 Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 118 | LÊ TRỌNG NGHĨA | 29/11/1990 | Tổ 9 Ấp 5 Xã An Hữu, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 119 | NGUYỄN TRỌNG NGHĨA | 13/10/2006 | Kp Phước Kiểng Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 120 | NGUYỄN BÍCH HỒNG NGỌC | 26/09/2007 | Kp 1B Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 121 | NGUYỄN ĐÌNH NGUYÊN | 30/11/2004 | Thôn 13 Xã Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 122 | TRẦN CAO NGUYÊN | 24/10/2007 | Thôn 19 Lộc Thắng Xã Bảo Lâm 1, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 123 | NGUYỄN HOÀNG TRỌNG NHÂN | 10/1/2001 | Ấp Nhất Xã Thạnh Hòa, Thành phố Cần Thơ | ||
| 124 | TRƯƠNG THỊ NGỌC NHÀNG | 15/03/1991 | Tổ 12, Khu C, Ấp Phước Lương Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 125 | ĐẶNG THỊ QUỲNH NHI | 7/12/2006 | Kp 70 Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 126 | TRẦN THỊ YẾN NHI | 1/2/1997 | Thôn Nho Lâm Xã Tuy Phước Bắc, Tỉnh Gia Lai | ||
| 127 | NGUYỄN THỊ CẨM NHIÊN | 6/7/2000 | Ấp Phụng Thớt Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 128 | LƯU VŨ YẾN NHƯ | 29/06/2007 | Thôn Châu Thành Xã Quảng Tín, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 129 | TRẦN TUYẾT NHƯ | 29/11/2000 | Ấp Trà Cổ 10 Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 130 | PHẠM MINH NHỰT | 25/12/2007 | Ấp Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Hanh, Tỉnh An Giang | ||
| 131 | NGUYỄN HUỲNH KIỀU OANH | 7/12/2004 | 127/2 Nguyễn Xiển, Kp2 Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 132 | HUỲNH TẤN PHÁT | 3/2/1999 | Ấp 1A Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 133 | PHẠM TẤN PHÁT | 7/9/2000 | THÔN THẠNH PHÚ Xã Ia Lốp, Tỉnh Đắk Lắk | 790192317816 | A1 |
| 134 | PHAN TRỌNG PHÁT | 19/12/2007 | Ấp Nguyễn Tán Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 135 | TRẦN VIẾT PHÁT | 17/09/1994 | Đường Lê Văn Lương Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | 790130050177 | A1 |
| 136 | NGUYỄN THÀNH PHI | 2/4/1990 | Ấp Phước Lý Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 137 | NGUYỄN NGỌC PHONG | 4/11/1997 | Tdp 7 Bình Tây Phường Đông Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | 790182144981 | A1 |
| 138 | TRẦN DANH PHONG | 10/12/2007 | Ấp 1B Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 139 | HOÀNG TRUNG PHÚC | 26/09/1969 | Kp 14 Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 140 | NGUYỄN THANH PHÚC | 1/10/2004 | Kp Trung Tâm Phường Xuân Lập, Tỉnh Đồng Nai | 750238024465 | A1 |
| 141 | TRỊNH HOÀNG PHÚC | 30/10/2006 | Kp 43 Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 142 | NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG | 2/9/2004 | Kp 6 Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 143 | HINH Y QUÂN | 7/12/1999 | Kp 13 Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 144 | HUỲNH NHẬT QUANG | 30/08/2005 | Kp 1 Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 145 | ĐỖ KIM QUÝ | 22/11/2005 | Uất Lâm Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 146 | PHAN THÀNH QUÝ | 3/4/2001 | Kp 10 Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 147 | SẨM LÂM BẢO QUÝ | 26/07/1996 | Ấp Tân Phú 6 Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 148 | TRẦN TIẾT NHÂN QUÝ | 5/7/1989 | Kp 18 Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh | 740077003259 | B2 |
| 149 | VÕ MINH QUÝ | 18/06/2005 | Ấp Hòa An Xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ | ||
| 150 | NGUYỄN THỊ HOÀNG QUYÊN | 10/4/1999 | Ấp Cái Tràm Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 151 | PHẠM NGUYỄN NHƯ QUYỀN | 16/11/2006 | Ấp 1 Nhựt Chánh Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 152 | CHAU SANG | 20/06/2007 | Ấp Ba Xoài Xã An Cư, Tỉnh An Giang | ||
| 153 | LÊ HẢI SANG | 21/11/2007 | Thôn 9 Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 154 | LÊ TRƯỜNG SANG | 6/3/1981 | Thôn Vương Bá Xã Nam Xang, Tỉnh Ninh Bình | 790190278674 | C |
| 155 | TSÀN A TẮC | 5/1/1992 | Bon Bu Nđơr A Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 156 | LÊ KHÔI TÀI | 17/12/2005 | Thôn Tân Lực Xã Phú Riềng, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 157 | TÔ THÀNH TÀI | 15/01/2007 | Ấp Suối Dứa Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 158 | NGÔ HỒNG MINH TÂN | 28/08/2004 | Kp 5 Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 159 | LÊ PHAN VŨ THÁI | 29/08/2007 | Ấp Tân Đông Xã Tân An, Tỉnh An Giang | ||
| 160 | NGUYỄN ĐỨC THẮNG | 2/7/2006 | Khu 12 Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phú Thọ | ||
| 161 | HỒ HOÀI THANH | 18/12/2007 | Ấp Thới Hữu Xã Đông Hiệp, Thành phố Cần Thơ | ||
| 162 | NGUYỄN TUẤN THANH | 16/06/1992 | Ấp An Lộc Xã An Phước, Tỉnh Đồng Tháp | 790210086782 | C |
| 163 | THẠCH THỊ THANH | 1/1/1989 | Ấp 15A Xã Hòa Bình, Tỉnh Cà Mau | ||
| 164 | DIỆP THANH THẢO | 28/06/2004 | Ấp Đoàn Văn Tố Xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ | ||
| 165 | NGUYỄN THỊ THANH THẢO | 5/10/2003 | Kp 7 Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 166 | LA O THÍCH | 28/01/2003 | Thôn Phú Tiến Xã Phú Mỡ, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 167 | LÊ HỮU THIÊN | 25/01/2003 | Ấp 5 Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 168 | TRƯƠNG CHÍ THIỆN | 7/5/2006 | Ấp Lê Minh Châu B Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ | ||
| 169 | HÀ VĂN THỊNH | 7/2/2007 | Thôn Ryông Tô Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 170 | NGUYỄN TRƯỜNG THỊNH | 10/2/1987 | Ấp Sùng Tân Xã Nhuận Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 171 | TRẦN QUỐC THỊNH | 15/12/2006 | Ấp Nguyễn Hưởng Xã Long Thạnh, Tỉnh An Giang | ||
| 172 | CHÂU THỊ HUỆ THƠ | 28/12/2000 | Ấp Tân Quí Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 173 | TRƯƠNG HỒNG THƠ | 3/10/2007 | Ấp Bình Tịnh Xã Bình Phước, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 174 | TRẦN MINH MẪN THOA | 19/08/2007 | Kp Thắng Hòa Phường Hàm Thắng, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 175 | PHAN CẢNH THỜI | 11/7/1995 | Thôn Phú Lương B Xã Quảng Điền, Thành phố Huế | ||
| 176 | DƯƠNG MINH THUẬN | 28/09/2003 | Ấp 2 Xã Lương Hòa, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 177 | NGUYỄN HỮU THUẬN | 23/05/2004 | Thôn 2 Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 178 | NGUYỄN HỮU THUẬN | 5/1/1977 | Thôn Đông Hiệp Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng | 790225058138 | C |
| 179 | NGUYỄN TRÍ THỨC | 15/11/2004 | Ấp 11 Xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ | ||
| 180 | TRƯƠNG NGỌC THƯƠNG | 11/12/1999 | Kp 47 Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 181 | TRẦN THỊ DIỄM THÚY | 15/08/2002 | Khóm Vĩnh Thành Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ | ||
| 182 | LÊ THỊ THÙY | 29/10/2000 | Kp Đồng An 1 Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 183 | HUỲNH MINH THỦY | 6/8/2004 | Thôn Hiệp Nghĩa Xã Tân Thành, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 184 | PHAN THỊ SƠN THỦY | 8/3/2008 | Ấp Tân Quới Xã Tân Bình, Thành phố Cần Thơ | ||
| 185 | ĐOÀN THỊ THỦY TIÊN | 15/03/2008 | Ấp Lộ 25 Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 186 | ĐẶNG MINH TIẾN | 18/11/2007 | Hòa I Xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau | ||
| 187 | NGUYỄN TẤN TIẾN | 11/1/2006 | Kp 17 Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 188 | PHAN THỊ THANH TIỀN | 2/7/2006 | Thôn An Bình Xã Tân Lập, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 189 | NGUYỄN HOÀNG PHÚC TỊNH | 9/9/2007 | Tổ 1 Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai | ||
| 190 | NGUYỄN THANH TỊNH | 6/11/2007 | TDP 5 Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 191 | ĐỖ THANH TÒNG | 20/04/1997 | Ấp An Hưng Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau | ||
| 192 | LÊ THỤY THÙY TRÂM | 20/12/2007 | Thôn 3 Xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 193 | NGUYỄN ÚT TRÂM | 20/09/2005 | Thôn Phụng Tường 1 Xã Phú Hòa 2, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 194 | TRẦN VĂN TRẬN | 19/05/1990 | Ấp 5B Xã Trường Xuân, Tỉnh Đồng Tháp | 790160020546 | C1 |
| 195 | NGUYỄN NGỌC XUÂN TRANG | 19/01/2007 | Tô 2 Minh Giồng Xã Đông Hưng, Tỉnh An Giang | ||
| 196 | TRẦN THỊ HÀ TRANG | 20/08/2006 | Thôn Tân Lệ Xã Thượng Đức, Tỉnh Hà Tĩnh | ||
| 197 | LÊ VĂN TRỌNG | 6/1/2004 | Ấp Chợ Mới Xã Trung Hiệp, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 198 | NGUYỄN THỊ THÙY TRÚC | 16/07/1993 | Thôn Phụng Tường 1 Xã Phú Hòa 2, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 199 | NGUYỄN THÀNH TRUNG | 31/03/1976 | B2/3 Cầu Đình Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | 460965000389 | C |
| 200 | TRẦN THANH TRUNG | 5/10/1990 | Kp 40 Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | 790212074543 | B2 |
| 201 | LÝ VĂN TRƯỜNG | 28/07/2005 | Tổ 5 Khóm Vĩnh Chánh 1 Phường Châu Đốc, Tỉnh An Giang | ||
| 202 | TỪ NHẬT TRƯỜNG | 21/01/2002 | Phú An Phường Hàm Thắng, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 203 | ĐỖ TUẤN TÚ | 17/08/1998 | 102/5 Lê Tấn Bê Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh | 790172083395 | B2 |
| 204 | HUỲNH MINH TÚ | 23/12/2006 | Tổ 4, Ấp 54 Xã Tân Tiến, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 205 | TRẦN TUẤN TÚ | 3/2/2008 | Kp 5 Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 206 | LƯU THANH TUẤN | 16/09/1990 | Kp 64 Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | 790233087953 | B2 |
| 207 | NGUYỄN THÁI TUẤN | 7/6/2003 | Tổ 12A, Kp Công Nghiệp Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 208 | PHẠM CHÂU TUẤN | 7/2/1996 | Ấp Vĩnh Tây Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | ||
| 209 | PHẠM THANH TUẤN | 8/10/1988 | Đường Phạm Thế Hiển, Kp40 Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | 790065328172 | B |
| 210 | SƠN MINH TUẤN | 28/05/2006 | Khóm Wáth Pích Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ | ||
| 211 | TĂNG MINH TUẤN | 18/10/2003 | Kp 39 Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 212 | VŨ NGỌC TUẤN | 5/11/1988 | Kp 43 Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 213 | NGUYỄN MINH TƯỜNG | 29/07/2006 | Ấp An Thành Xã Bình An, Tỉnh An Giang | ||
| 214 | BÙI VĂN TƯỞNG | 11/9/2007 | Ấp Tường Tư Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau | ||
| 215 | ĐÀO THỊ TUYỀN | 29/11/1985 | Ấp Mỹ Hạnh Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 216 | ĐỖ THỊ ÁNH TUYẾT | 30/01/2002 | Kp 3 Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 217 | DƯƠNG TƯỜNG VI | 22/10/2003 | Ấp Kinh 9 Xã Biển Bạch, Tỉnh Cà Mau | ||
| 218 | LÊ NGUYỄN TƯỜNG VI | 2/11/2001 | 5A Lê Công Kiều, Kp 9, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh | 791243174936 | B1 |
| 219 | NGUYỄN QUỐC VIỆT | 19/08/2004 | Thôn 2A Xã Ea M’Droh, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 220 | ĐỖ PHÚC VINH | 16/03/2008 | Ấp Trường Bình Xã Trường Long Tây, Thành phố Cần Thơ | ||
| 221 | LÊ TRẦN QUANG VINH | 23/11/2001 | Ấp Bằng Tăng Xã Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 222 | NGUYỄN NGỌC VINH | 18/12/2005 | Làng Lung Prông Xã Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai | ||
| 223 | TRẦN QUANG VINH | 2/12/2007 | Buôn Đung Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 224 | VÕ THÀNH VINH | 16/05/2007 | Kp 39 Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 225 | LÝ THỊ NHƯ Ý | 19/12/2007 | Ấp Ranh Hạt Xã Bình Giang, Tỉnh An Giang |

