| 1 | ĐẶNG THIÊN AN | 4/20/2007 | Am | 462 Ấp Phụng Ngoại | Xã Lương Phú, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 2 | HOÀNG BÁ AN | 2/16/2005 | Am | Thôn Đông Cao | Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh | | | SH lại L |
| 3 | HUỲNH VÂN AN | 1/12/2008 | A1m | Kp Long Phước | Phường Mỹ Phước Tây, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 4 | NGUYỄN HOÀNG AN AN | 4/12/2007 | A1m | Kp 4 | Phường Hà Tiên, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 5 | VŨ CẢNH AN | 1/25/2003 | Am | Tổ 6, Ấp 4, | Xã Phú Lý, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 6 | NGUYỄN TẤN THIÊN ÂN | 4/10/2007 | Am | Kp 35 | Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 7 | NGUYỄN VĨ ÂN | 7/28/2007 | Am | 212/07 Quốc Lộ 22, Tổ 5 Ấp Hậu | Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 8 | THÔNG MINH ÂN | 10/11/2006 | Am | Thôn Thanh Kiết | Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 9 | VÕ HỒNG ÂN | 11/3/2005 | Am | Ấp An Thường | Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 10 | ĐẶNG VŨ QUỲNH ANH | 1/23/2005 | Am | Thôn 7 | Xã Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 11 | ĐỖ VÂN ANH | 6/1/1999 | A1m | 99/36 Nguyễn Đình Chiểu, KP 7 | Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 12 | NGUYỄN CHẲNG ANH | 1/15/1998 | Am | Ấp Đông Cơ | Xã Vĩnh Điều, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 13 | NGUYỄN DOÃN ANH | 2/23/1990 | Am | Thôn Vĩnh Thọ | Xã Anh Sơn Đông, Tỉnh Nghệ An | | | SH lại L |
| 14 | NGUYỄN MINH TUẤN ANH | 6/13/2008 | Am | Kp Phước Thọ | Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 15 | NGUYỄN THỊ KIM ANH | 9/19/1985 | Am | Thôn Châu Bình | Xã Đông Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 16 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ANH | 6/13/2004 | A1m | Thôn Ân Thi 2 | Xã Hồng Quang, Tỉnh Hưng Yên | | | SH lần đầu L+H |
| 17 | NGUYỄN TUẤN ANH | 11/30/1984 | Am | 188/19 Thành Thái | Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | 790224019789 | B2 | SH lại H |
| 18 | PHẠM KIM ANH | 12/24/2007 | A1m | 138 Tổ 5, Ấp Sở Tại | Xã Giồng Riềng, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 19 | PHAN HOÀNG ANH | 1/1/1985 | Am | Tổ 1, Ấp Đá Nổi A, | Xã Tân Hiệp, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 20 | PHAN TRẦN HÙNG ANH | 11/22/2007 | Am | Kp 57 | Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 21 | TRẦN ĐỖ VÂN ANH | 11/27/2002 | A1m | 176 Nguyễn Văn Đậu | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 22 | TRẦN THỊ MAI ANH | 12/6/1990 | A1m | Kv2 | Phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 23 | TRẦN TÚ ANH | 6/25/1991 | A1m | Ấp Đá Biên | Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L+H |
| 24 | TRUNG MINH ANH | 1/16/2004 | A1m | Kp 11, | Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 25 | VŨ TUẤN ANH | 2/18/2004 | Am | Thôn Đông Thành | Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | 380222004760 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 26 | VŨ TƯỜNG ANH | 5/30/2008 | Am | TDP La Chữ Thượng | Phường Kim Trà, Thành phố Huế | | | SH lần đầu L+H |
| 27 | ĐẶNG HỒNG NHỰT ÁNH | 2/23/2003 | A1m | Khóm 3 | Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L+H |
| 28 | TRẦN THỊ ÁNH | 9/10/2001 | A1m | Thôn 9 | Xã Ea Knốp, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 29 | QUÁCH VĂN BẠCH | 5/21/2008 | Am | TỔ 29, ẤP VĨNH QUỚI | Xã Vĩnh An, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 30 | HUỲNH TẤN BẢN | 1/20/2007 | Am | Buôn Xóm A, | Xã Cư Pơng, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lại H |
| 31 | NGUYỄN THỊ KHÁNH BĂNG | 5/19/2006 | A1m | Ấp Long Sơn | Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 32 | PHẠM ĐỖ NHI BĂNG | 10/1/2005 | Am | Ấp 4 | Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L+H |
| 33 | NGUYỄN VĂN BẰNG | 4/27/2008 | Am | Kp 49, | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 34 | VÕ MINH BẰNG | 7/13/2004 | A1m | Ấp Tân Hưng | Xã Châu Hưng, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 35 | ĐẶNG CHÍ BẢO | 4/3/2008 | Am | Ấp 5, | Xã Ba Sao, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L+H |
| 36 | ĐẶNG GIA BẢO | 8/8/1995 | Am | 9A Ấp 7 | Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 37 | ĐINH GIA BẢO | 2/23/2008 | A1m | Tổ Dân Phố 1 | Xã Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 38 | HỒ THÁI BẢO | 4/16/2007 | Am | Thôn Trung Hiệp 2 | Xã Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 39 | HOÀNG THÁI BẢO | 8/21/2007 | A1m | TDP 4 | Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lại L |
| 40 | NGỤY GIA BẢO | 12/26/2007 | Am | 202, Đồng Nhơn | Xã Châu Hòa, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 41 | NGUYỄN ĐỨC HOÀI BẢO | 2/7/2005 | Am | Tdp Phú Lộc Tây 2 | Xã Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại L |
| 42 | NGUYỄN HOÀNG BẢO | 10/21/2007 | A1m | Ấp Giồng Lớn B | Xã Đại An, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 43 | NGUYỄN QUỐC BẢO | 2/21/2007 | A1m | Thôn Tiến Hoà | Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 44 | NGUYỄN QUỐC BẢO | 4/9/2002 | Am | Lương Trung | Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 45 | NGUYỄN VŨ BẢO | 4/7/1996 | Am | Đường Trần Phú | Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | 790187011686 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 46 | PHẠM CHÍ BẢO | 5/20/2007 | Am | Ấp Thanh Tân | Xã Bảo Thạnh, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 47 | PHẠM CHÍ BẢO | 10/16/2003 | Am | Ấp Khởi Nghĩa | Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 48 | PHẠM THANH BẢO | 10/16/2007 | Am | Tổ 16 Ấp 10 | Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 49 | PHAN HỌC GIA BẢO | 10/31/2006 | Am | Tổ 1, Ấp Minh Lập 4 | Xã Nha Bích, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 50 | PHAN HỒNG KIM BẢO | 5/31/2008 | Am | Ấp Bà Lang | Xã Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 51 | TRẦN THIÊN BẢO | 8/1/2006 | Am | Kp 28 | Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 52 | VÕ HOÀI BẢO | 4/2/2004 | A1m | 357/7C Kp Đông Tác | Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 53 | NGUYỄN THỊ BAY | 1/1/1983 | A1m | Tổ 1, Khánh Lộc | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 54 | NGÔ THỊ BÉ | 6/25/1984 | A1m | Xóm 1, Thôn Thạch An, | Xã Bình Chương, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại H |
| 55 | TRẦN THỊ BÉ | 7/7/2001 | Am | Ấp Nô Thum, | Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 56 | BÙI ĐÌNH BỀN | 6/9/1974 | Am | 150/4 Kp 18 | Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 57 | DANH BÌNH | 3/10/2003 | Am | Tổ 21, Ấp Lình Huỳnh | Xã Hòn Đất, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 58 | LÝ GIA BÌNH | 5/15/2008 | Am | ẤP 4 | Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 59 | NGUYỄN QUỐC BÌNH | 6/21/2005 | Am | Kp 6 | Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 60 | NGUYỄN THANH BÌNH | 11/25/2003 | Am | THÔN TÂN KỲ | Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lần đầu L+H |
| 61 | PHAN THANH BÌNH | 4/26/2007 | Am | Thôn Phong An | Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 62 | SƠN THANH BÌNH | 10/11/2007 | Am | Ấp Xuân Minh 2 | Xã Trung Thành, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 63 | TRẦN VĂN BƯNG | 1/1/1989 | Am | ẤP KINH LỚN | Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 64 | PHẠM THỊ BƯỚM | 10/8/1966 | A1m | Kp Phú Mỹ 1, | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 65 | LÊ MINH TẤN BỬU | 6/1/2007 | A1m | Kp7 | Xã Liên Hương, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 66 | LÊ THỊ HỒNG CẨM | 5/15/1993 | Am | Ấp An Thành Đông, | Xã Trung Thành, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 67 | NGUYỄN PHƯỚC CẢNH | 2/20/2008 | Am | Ấp An Đông | Xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 68 | NGUYỄN VĂN CẢNH | 7/4/1996 | Am | Ấp Gò Thuyền, | Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 69 | TRỊNH MINH CẢNH | 6/5/1998 | Am | Ấp Phú Thuận A | Xã Phú Lâm, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 70 | THẠCH QUI CHÁCH | 1/1/1987 | Am | Ấp Tân Lịch, | Xã Tân Thạnh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 71 | PHẠM THỊ CHÂN | 3/10/2003 | Am | Ấp 1, | Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 72 | NGÔ VĂN CHÁNH | 7/9/2005 | A1m | Tdp Khánh Bắc | Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 73 | ĐỖ VĂN CHÂU | 6/9/2008 | A1m | Kp 1 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 74 | HUỲNH THỊ THANH CHÂU | 7/24/1997 | A1m | 243/53/5 Tôn Đản | Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 75 | NGUYỄN LÊ NGỌC CHÂU | 6/29/2007 | A1m | Ấp 3 | Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 76 | NGUYỄN THỊ NGỌC CHÂU | 6/30/1985 | A1m | Khóm 13 | Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 77 | PHẠM THỊ HỒNG CHÂU | 2/21/2007 | A1m | Kp 16 | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 78 | TRẦN THỊ BÍCH CHÂU | 2/15/2005 | A1m | Kp 52, | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 79 | TRỊNH VĂN CHÂU | 1/1/1983 | A1m | Ấp Tân Điền A | Xã Thanh Tùng, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 80 | VÀNG THỊ CHÉ | 11/15/1998 | A1m | Thôn Sân Bay | Xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | | | SH lần đầu L+H |
| 81 | NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG CHI | 10/15/2005 | A1m | Thôn 5, | Xã Trà Tân, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 82 | NGUYỄN THỊ KIM CHI | 12/9/1996 | A1m | Khu Vực Phước Lộc | Phường Tân Lộc, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 83 | NGUYỄN THỊ MỸ CHI | 10/20/1971 | Am | 229/4A | Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 84 | PHẠM THỊ KIM CHI | 8/17/1987 | A1m | Kp 28 | Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 85 | HUỲNH VĂN CHIẾN | 2/12/2002 | Am | Ấp Long Hiệp | Xã Tân An, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 86 | NGUYỄN VĂN CHUẨN | 2/8/2001 | Am | 387/3 Thạnh Hòa | Xã Thạnh Phong, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 87 | PHAN CẨM CHƯƠNG | 9/5/1979 | Am | Kp 19, | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh | 740247000956 | B2 | SH lại H |
| 88 | LÂM TRÍ CÔNG | 2/25/2001 | Am | Tổ Dân Phố Số 2 | Xã Hải Tiến, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lần đầu L+H |
| 89 | NGUYỄN THỊ CÚC | 1/1/1986 | A1m | Ấp Phú Mỹ | Xã Nhơn Hội, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 90 | CHIẾNG MẠNH CƯỜNG | 7/8/2001 | Am | Ấp Phú Lợi 1 | Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai | 750223023336 | C1 | SH lại H |
| 91 | HỒ TUẤN CƯỜNG | 12/5/2007 | Am | Kp 6 | Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 92 | NGUYỄN MẠNH CƯỜNG | 1/16/2002 | Am | Tổ 1C, Kp1 | Phường Bình Lộc, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 93 | NGUYỄN VĂN CƯỜNG | 6/9/1977 | A1m | Thôn 2 | Xã Nghị Đức, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 94 | PHẠM HOÀNG CƯỜNG | 2/23/1990 | Am | Ấp 2 | Xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 95 | TRẦN XUÂN CƯỜNG | 2/27/2007 | A1m | Thôn 2 | Xã Hòa Ninh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 96 | TRỊNH VĨNH CƯỜNG | 10/16/1973 | A1m | Tôn Thất Hiệp | Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 97 | PHẠM HOÀNG ĐA | 12/6/2006 | Am | Ấp Nô Thum, | Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 98 | NGUYỄN HỮU ĐẠI | 10/26/1997 | A1m | Thôn Bùi Hạ 1 | Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lại H |
| 99 | TRẦN HOÀNG ĐẠI | 6/6/2008 | Am | Kp 28 | Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 100 | NGUYỄN CHÍ ĐÃM | 3/12/1990 | Am | | Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 101 | TÂU XÁ ĐAN | 1/1/1998 | Am | Thôn Giá | Xã Phước Hà, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 102 | THÁI HỮU ĐAN | 7/12/2007 | Am | Kp 32 | Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 103 | TRẦN HỮU ĐANG | 6/29/2007 | Am | Kp 28 | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 104 | NGUYỄN HẢI ĐĂNG | 4/12/2008 | Am | Kp 55, | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 105 | NGUYỄN KHÁNH ĐĂNG | 8/14/2007 | Am | Tdp 19, | Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 106 | NGUYỄN KHÁNH ĐĂNG | 2/13/2004 | Am | Tổ 3, Ấp Long Thái, | Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 107 | ĐOÀN THỊ ĐẶNG | 12/29/1995 | A1m | Tdp Bá Hà 1 | Phường Đông Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại L |
| 108 | LIÊU ĐẶNG | 4/1/1986 | Am | Ấp Chắc Tưng, | Xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 109 | NGUYỄN XUÂN ĐÀO | 7/8/2004 | A1m | Kp 5 | Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 110 | THỊ NGỌC ĐÀO | 6/20/1994 | A1m | Ấp 1 | Xã Xuân Quế, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 111 | BÙI TẤN ĐẠT | 11/21/2007 | Am | Ấp Khánh An, | Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 112 | LÊ BẢO ĐẠT | 2/9/1986 | A1m | Khóm Long Thạnh A, | Phường Tân Châu, Tỉnh An Giang | 790204018791 | C | SH lại H |
| 113 | LÊ ĐỖ THÀNH ĐẠT | 5/11/2007 | Am | Ấp Thạnh Kiết | Xã An Thạnh Thủy, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 114 | LÊ THÀNH TẤN ĐẠT | 1/29/2008 | Am | Kp 65 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 115 | NGUYỄN THÀNH ĐẠT | 4/13/2003 | Am | Ấp Bình An | Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 116 | NGUYỄN TRẦN ĐẠT | 6/14/2006 | A1m | Kp 1 | Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 117 | PHAN TIẾN ĐẠT | 5/27/2002 | Am | Khu 2, Ấp Lộc Hoà, | Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 118 | PHI ANH ĐẠT | 6/18/2003 | A1m | 183/66 Đường Số 10 | Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 119 | TRẦN TIẾN ĐẠT | 8/11/2007 | Am | Thôn Tan Lập B | Xã Đăk Mar, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 120 | LÂM VĂN ĐỂ | 1/1/2003 | Am | Ấp 12, | Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 121 | HUỲNH K' ĐIỂM | 8/10/2007 | Am | Thôn Ta Moon, | Xã Phan Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 122 | LÊ HỮU ĐIỀN | 5/5/2006 | Am | Kp Tân Ba | Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 123 | LÊ QUANG THIÊN ĐIỆN | 5/19/1984 | Am | Kp 41 | Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 124 | TRƯƠNG HỒNG ĐIỆP | 1/1/1974 | A1m | Tổ 25 Bình Phú, | Xã Hội An, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 125 | HUỲNH KIM DIỆU | 10/11/1993 | Am | Khóm 13 | Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 126 | THẠCH ĐIỀU | 4/3/1997 | Am | Ấp Bưng Buối, | Xã Liêu Tú, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 127 | VÕ VĂN ĐIỀU | 1/1/1990 | Am | Ấp Mỹ Khánh A, | Xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 128 | TRẦN THỊ ĐIỂU | 2/26/1988 | A1m | Tổ 4, An Hiệp, | Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 129 | NGUYỄN CÔNG ĐỈNH | 7/28/2006 | A1m | Khóm Long Thị D | Phường Tân Châu, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 130 | HUỲNH VĂN DO | 6/2/2004 | Am | Kp 65, | Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 131 | NGUYỄN TRIỆU ĐÔ | 9/21/2006 | Am | Ấp Ba Se B | Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 132 | MA NĂNG ĐỌA | 12/10/2001 | Am | Thôn Tân Hà, | Xã Phước Hà, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 133 | TRẦN THẾ ĐÔNG | 8/24/2002 | Am | Ấp Phú Thịnh 4 | Xã Tà Lài, Tỉnh Đồng Nai | 790228025498 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 134 | TRẦN HẢI ĐỒNG | 11/2/2007 | Am | Kp 4 | Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 135 | LÂM THỊ DƯ | 1/1/1998 | Am | Ấp 12, | Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 136 | NGUYỄN HUỲNH PHƯƠNG DUNG | 5/2/2004 | A1m | Thôn Phước An 2 | Xã Phước Hậu, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 137 | LƯƠNG NGỌC DŨNG | 6/7/2005 | Am | Thôn 4 Tâng | Xã Thanh Liêm, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lần đầu L+H |
| 138 | NGUYỄN TẤN DŨNG | 6/25/2007 | Am | 215/11/12 | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 139 | NGUYỄN VŨ TIẾN DŨNG | 6/4/2008 | Am | Xóm 4, | Xã Quỹ Nhất, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lần đầu L+H |
| 140 | VĂN TẤN DŨNG | 11/12/2006 | A1m | | Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 141 | NGUYỄN THỊ KIM ĐƯỢC | 2/7/2001 | A1m | Khóm An Lộc | Phường An Bình, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 142 | LÝ HẢI DƯƠNG | 1/1/1996 | Am | Ấp Vĩnh Phú A | Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau | 790165086459 | C | SH lại H |
| 143 | NGUYỄN HOÀNG DƯƠNG | 8/15/2005 | Am | Ấp Hòa Thành, | Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 144 | NGUYỄN HUỲNH ÁNH DƯƠNG | 4/28/2007 | A1m | Kv 11 | Phường Ngã Bảy, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 145 | NGUYỄN THỊ NGỌC NHƯ HƯỚNG DƯƠNG | 4/27/1991 | Am | Ấp Phú Mỹ 1 | Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 146 | NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG | 11/23/2000 | Am | 222/ATH, Ấp An Thái | Xã An Ngãi Trung, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 147 | NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG | 6/20/1999 | Am | Thôn Quảng Phước | Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 148 | TRẦN ĐÌNH DƯƠNG | 8/11/2007 | Am | Thôn 13, | Xã Dang Kang, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 149 | TRƯƠNG VĂN DƯƠNG | 11/10/2004 | Am | Tổ 5 Thôn 4, | Xã Hồng Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 150 | PHẠM DƯỠNG | 12/28/2004 | A1m | Thôn Xuân Thiên Thượng | Xã Phú Vinh, Thành phố Huế | | | SH lại H |
| 151 | PHAN QUỐC ĐƯƠNG | 12/3/2006 | Am | Ấp 4 | Xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 152 | ĐẶNG KHÁNH DUY | 11/2/2006 | A1m | Ấp Thạnh Nhãn 2 | Xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 153 | HÀ VŨ DUY | 10/9/2006 | A1m | 18 Ấp 23 Phạm Văn Sáng | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 154 | HỒ THÚY DUY | 3/9/1998 | A1m | Ấp Tân Long A | Xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 155 | NGUYỄN ĐỨC DUY | 9/24/1998 | Am | Thôn Phú Cường, | Xã Hàm Kiệm, Tỉnh Lâm Đồng | 600242002954 | C | SH lại H |
| 156 | NGUYỄN HUỲNH THANH DUY | 4/12/2005 | Am | Kv 11 | Phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 157 | NGUYỄN THANH DUY | 10/29/2007 | Am | Tổ 16 Trường Phúc | Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại H |
| 158 | NGUYỄN THỊ THẢO DUY | 5/30/2008 | Am | Ấp Bình Yên | Xã Bình Mỹ, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 159 | NGUYỄN THỊ THÚY DUY | 12/11/2005 | A1m | Ấp Giồng Lớn B | Xã Đại An, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 160 | NGUYỄN TRỌNG HOÀNG KHÁNH DUY | 5/22/2008 | Am | Ấp Tây | Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 161 | TÔ MỸ DUYÊN | 4/6/2003 | A1m | 530/PT, Ấp Phú Thạnh 1 | Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại H |
| 162 | TRẦN THỊ MỸ DUYÊN | 10/3/1995 | A1m | Ấp An Hòa | Xã Mỹ An Hưng, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 163 | TRẦN THANH TIỀN EM | 1/1/2008 | Am | Ấp Nhơn Hòa, | Xã Tân Hòa, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại H |
| 164 | LÊ THỊ GẤM | 5/6/1975 | A1m | Khóm 14 | Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 165 | NGUYỄN TRẦN HOÀNG GIA | 3/19/2008 | Am | 12/1 Đường 9, Kp 29 | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 166 | ĐINH VĂN GIANG | 2/14/2006 | Am | Thôn Lũng Vân, | Xã Ia Lâu, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 167 | NGUYỄN THỊ CẨM GIANG | 6/3/1991 | Am | 592, Tổ 12, Ấp 1 | Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 168 | TRẦN UYÊN PHƯƠNG GIANG | 2/26/2004 | A1m | Khóm Hòa An | Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 169 | VŨ THỊ HƯƠNG GIANG | 10/16/2004 | Am | Thôn Ấp Yên | Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng | | | SH lại L |
| 170 | ĐỖ PHI GIAO | 10/22/2007 | Am | 8/4, Đường 2, Khu Phố 13 | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 171 | LÊ THỊ QUỲNH GIAO | 5/29/2006 | Am | Tổ Gò Cà, Thôn Nà Bối, | Xã Hàm Thuận, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 172 | ĐẶNG CÔNG GIÀU | 6/2/1997 | Am | Tổ 7, Ấp Kinh 2, | Xã Vĩnh Thuận, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 173 | DƯƠNG PHƯỢNG NGỌC GIÀU | 8/10/1990 | A1m | 38 Đường 15, Khu Phố 5, | Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 174 | LÂM VĂN GIÀU | 8/19/2004 | Am | Ấp 4 | Xã An Trường, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 175 | LÊ THỊ MỸ GIÀU | 12/18/2004 | A1m | Ấp 2, | Xã An Long, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại H |
| 176 | LÊ THỊ NGỌC GIÀU | 1/1/1982 | A1m | Ấp 6 | Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 177 | TRẦN THỊ NGỌC GIÀU | 5/6/2008 | A1m | Kp 14 | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 178 | DANH THỊ THU HÀ | 8/29/2006 | Am | Ấp Phú Ninh | Xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 179 | HOÀNG HỒNG HÀ | 9/8/1989 | Am | Ấp An Phước | Xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 180 | LÊ NGỌC HÀ | 2/6/1985 | A1m | Ấp Tây Lân | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 181 | NGUYỄN LÊ BẢO HÀ | 8/10/2006 | A1m | Kp 48 | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 182 | NGUYỄN THỊ THU HÀ | 2/19/2008 | A1m | Tổ 14, Ấp 2, | Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 183 | LÊ THANH HẢI | 3/10/1977 | Am | 68/2, Kp Quyết Thắng | Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 184 | LÝ XUÂN HẢI | 1/5/1978 | A1m | | Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lần đầu L+H |
| 185 | MAI NGỌC HẢI | 1/9/1992 | Am | 35/29 Lê Cảo | Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lần đầu L+H |
| 186 | NGHIÊM ĐÌNH HẢI | 12/9/1997 | Am | Thôn Tân Thanh | Xã Ia Lâu, Tỉnh Gia Lai | 790255881168 | C | SH lại H |
| 187 | LƯU NGỌC HÂN | 10/23/2003 | Am | 17/27/7 Mễ Cốc, KP 10 | Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 188 | LÝ HẬU HÂN | 12/9/1985 | Am | Đ Bà Hom, Kp8 | Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 189 | MAI NGÔ NGỌC HÂN | 4/18/2008 | A1m | Ấp Nhơn Hòa 1 | Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 190 | TRẦN NGUYỄN GIA HÂN | 4/9/2004 | Am | Khóm 7 | Phường Hòa Thành, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 191 | TRƯƠNG NGỌC HÂN | 6/23/2003 | A1m | Khóm 2, | Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 192 | DƯƠNG THỊ THÚY HẰNG | 3/21/1983 | A1m | Ấp Nguyễn Sơn | Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 193 | NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG | 8/20/1988 | A1m | Ấp An Lương | Xã Hội An, Tỉnh An Giang | | | SH lại L+H |
| 194 | NGUYỄN THÚY HẰNG | 4/17/2007 | Am | | Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 195 | PHAN THỊ HẰNG | 5/18/2001 | A1m | Tdp 7 Tây Sơn | Phường An Khê, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 196 | TRƯƠNG THỊ BÍCH HẰNG | 9/12/1992 | Am | Ấp An Hòa, | Xã Khánh Bình, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 197 | ĐÀO THỊ HẠNH | 3/15/1984 | A1m | Tdp 10 Thành Công | Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 198 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 2/22/1992 | Am | Ấp Phước Thới B | Xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại H |
| 199 | VÕ THỊ HỒNG HẠNH | 9/10/2006 | A1m | Kp 5 | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 200 | KIM HÀO | 1/1/1998 | Am | 5/90 Khóm Giồng Giữa B | Phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 201 | LÂM CHÍ HÀO | 12/2/2007 | Am | Ấp Tân Hưng | Xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L+H |
| 202 | LÊ ANH HÀO | 9/28/2004 | Am | Kp7 | Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng | 600238000584 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 203 | NGUYỄN VĂN HÀO | 5/2/2008 | Am | Ấp Xóm Đồng 1 | Xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 204 | NGUYỄN THU HẢO | 7/24/2007 | A1m | Lê Hồng Phong, | Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 205 | NGUYỄN THANH HẬU | 5/19/2008 | Am | Kp 48 | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 206 | TRẦN MINH HẬU | 5/30/2008 | Am | Thôn Thái Thành, | Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 207 | ĐỖ THỊ MỸ HIỀN | 11/11/1989 | A1m | Kp 30, | Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | 791230535933 | B1 | SH lại H |
| 208 | LÂM TRẦN HIẾU HIỀN | 12/23/2001 | Am | A33/29Dl1 Ấp 12, | Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 209 | LÊ HÙNG HIỀN | 12/26/2007 | A1m | Ấp Hòa Thọ | Xã Thạnh Lộc, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 210 | LÝ THỊ HIỀN | 9/1/1982 | A1m | Ấp Trường Bình | Xã Trường Khánh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 211 | NGUYỄN THỊ HIỀN | 10/19/1999 | Am | Thôn Thái Hiệp | Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 212 | NGUYỄN THỊ HIỀN | 8/23/1980 | A1m | 8/17B Lê Văn Quới | Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 213 | THÁI VĂN HIỀN | 6/6/2008 | Am | Ấp An Hưng | Xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 214 | TRẦN THỊ DIỆU HIỀN | 2/16/1991 | Am | | Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 215 | TRẦN NGỌC HIỂN | 8/28/2007 | Am | Ấp Nguyễn Văn Mận | Xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 216 | NGUYỄN GIA HIỆP | 11/20/2006 | A1m | Ấp Sóc Đồn, | Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 217 | SIU HIÊU | 1/1/1982 | A1m | Plei Kte Lớn A, | Xã Phú Thiện, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 218 | CAO VĂN HIẾU | 10/19/2000 | Am | Buôn Krái | Xã Nam Ka, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 219 | HOÀNG TRUNG HIẾU | 5/20/2004 | A1m | Thôn 5 Đăng Hà, | Xã Phước Sơn, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 220 | HỒNG GIA HIẾU | 12/13/1997 | Am | Kp21 | Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 221 | LÊ MINH HIẾU | 2/15/2005 | Am | Thôn Ngân Điền, | Xã Sơn Hòa, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 222 | NGUYỄN TRẦN MINH HIẾU | 3/10/2006 | Am | 9 Trương Hanh, Kp45 | Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 223 | NGUYỄN TRUNG HIẾU | 8/22/2006 | Am | Khu Phố Hưng Lộc | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 224 | PHẠM TRUNG HIẾU | 12/11/2007 | Am | Ấp Thị | Xã Cù Lao Giêng, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 225 | TRẦN QUỐC HIẾU | 10/9/2006 | A1m | Thôn An Lạc, | Xã Hải Ninh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 226 | TRẦN TẤN HIẾU | 11/23/2007 | Am | 76/15 Đường Tây Hòa, KP24 | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 227 | TRẦN TRUNG HIẾU | 1/8/2005 | Am | Khóm 4 | Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 228 | TRẦN TRUNG HIẾU | 4/30/2006 | Am | Khu Phố Hưng Lộc | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 229 | BÙI XUÂN HIỆU | 5/8/2002 | Am | Thôn An Thành | Xã An Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai | | | SH lại L |
| 230 | TRƯƠNG THỊ MỸ HOA | 3/15/1998 | A1m | Tdp 3B, | Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 231 | NGUYỄN HOÁ | 11/15/1982 | Am | 106E/12 Lạc Long Quân | Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh | 790044001184 | D | SH lại H |
| 232 | K' SƠN HÒA | 5/22/2007 | A1m | Thôn Ta Moon | Xã Phan Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 233 | MA SEO HÒA | 9/9/2006 | Am | Thôn Đoàn Kết | Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang | | | SH lần đầu L+H |
| 234 | PHAN ĐỨC HÒA | 9/12/2007 | Am | Khu Phố 19 | Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 235 | VŨ VĂN HOAN | 7/10/1990 | Am | Kp 35 | Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 236 | ĐINH THIÊN HOÀNG | 10/21/2006 | Am | 615 Huỳnh Tấn Phát, | Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 237 | HỨA VIẾT TUẤN HOÀNG | 6/28/2007 | Am | Khu Nghĩa Phước | Xã Đại Lộc, Thành phố Đà Nẵng | | | SH lại L |
| 238 | LÊ MINH HOÀNG | 12/17/1999 | Am | Bon Bu Jri | Xã Đắk Song, Tỉnh Lâm Đồng | 670189006399 | B2 | SH lại H |
| 239 | LƯU ĐỨC MINH HOÀNG | 1/7/2004 | A1m | Thôn Văn Lâm 3 | Xã Thuận Nam, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại L |
| 240 | NGUYỄN HOÀNG | 1/3/2002 | Am | Kp27 | Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | 790221016888 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 241 | PHẠM QUỐC HOÀNG | 1/24/2008 | Am | Ấp Long Thạnh | Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L |
| 242 | VÕ VĂN HOÀNG | 4/26/2001 | A1m | Xóm 7, | Xã Bình Minh, Tỉnh Nghệ An | | | SH lần đầu L+H |
| 243 | ĐÀO THỊ HỒNG | 11/29/1967 | A1m | Tdp 10 Thành Công, | Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 244 | ĐỖ TRƯƠNG KIM HỒNG | 2/10/1994 | Am | Kp 79 | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 245 | NGUYỄN THỊ HỒNG | 1/1/1986 | Am | Tổ 14, Ấp Tân Thạnh, | Xã Khánh Bình, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 246 | TRẦN THỊ HỒNG | 1/1/1983 | A1m | Ấp 2 | Xã Long Thành, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 247 | TRẦN THỊ BÍCH HỒNG | 1/10/2007 | A1m | Thôn Phú Kim, | Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 248 | TRƯƠNG THỊ MỸ HỒNG | 8/7/1992 | A1m | Tdp 3B | Phường Tân Lập, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 249 | HUỲNH THỊ BÍCH HUỆ | 3/15/2002 | A1m | Thôn Mỹ Bình | Xã Sơn Thành, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lại H |
| 250 | NGUYỄN THỊ HUỆ | 8/22/1986 | A1m | 42D Ngô Tất Tố, Kp33 | Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 251 | THỊ HUỆ | 9/3/2006 | A1m | Ấp Hòa Thiện, | Xã Định Hòa, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 252 | TRẦN VĂN HUỆ | 1/1/2005 | A1m | Bon Bu Lum | Xã Quảng Trực, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 253 | CAO HÙNG | 11/14/1998 | Am | Kp27 | Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 790206072964 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 254 | ĐỖ HUY QUỐC HÙNG | 3/19/2003 | A1m | Thôn Xuân Thành | Xã Đạ Tẻh 2, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 255 | HỒ PHI HÙNG | 7/15/1983 | Am | Kp20 | Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | 750100015029 | D | SH lại H |
| 256 | HUỲNH TRẦN ANH HÙNG | 1/13/2001 | A1m | Kp 69, | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 257 | NGUYỄN TẤN HÙNG | 2/15/2002 | Am | Kp Hiệp Thắng | Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 258 | THÁI LƯƠNG HÙNG | 5/9/1967 | Am | Kp10 | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | 790061226919 | B1 | SH lại H |
| 259 | ĐỖ KHÁNH HƯNG | 3/30/2007 | Am | 442/73/13 Kp 4 | Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 260 | HUỲNH DUY HƯNG | 2/11/2007 | Am | Thôn 8 | Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lại L+H |
| 261 | HUỲNH NGUYỄN HƯNG | 6/4/2008 | Am | Khu Phố 22 | Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 262 | LÊ VĨNH HƯNG | 6/12/2008 | Am | Ấp Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 263 | LỒ TÂN LONG HƯNG | 5/14/2008 | Am | Ấp Suối Trầu 1 | Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 264 | NGUYỄN ĐÌNH HƯNG | 7/8/1991 | Am | Khối 8, | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | | | SH lần đầu L+H |
| 265 | NGUYỄN THỊ HƯNG | 10/12/1990 | A1m | Thôn Lương Đông, | Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 266 | TRIỆU GIA HƯNG | 12/13/2007 | A1m | Thôn 15 | Xã Kbang, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 267 | TRỊNH VƯƠNG QUỐC HƯNG | 8/18/1993 | Am | Kp1 | Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh | 790253854454 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 268 | ĐÀO THỊ NGỌC HƯƠNG | 6/27/2005 | A1m | Kp 42 | Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 269 | HOÀNG THỊ MINH HƯƠNG | 1/3/2000 | A1m | Kp 5 | Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 270 | LÊ THỊ THU HƯƠNG | 9/19/1996 | A1m | Kp Hoa Lư, | Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 271 | NGUYỄN THỊ DIỄM HƯƠNG | 5/15/1996 | Am | 14/18 Tổ 18, Kp Bình Phú | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 272 | NGUYỄN THỊ NGỌC HƯƠNG | 7/1/1974 | A1m | Ấp An Thanh B, | Xã Ngãi Tứ, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 273 | NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG | 10/27/1997 | Am | Kp Hiệp Thắng | Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 274 | PHẠM TRẦN QUẾ HƯƠNG | 8/3/1978 | A1m | 2 Lý Tuệ, Kp 33 | Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 275 | VÕ THỊ THANH HƯƠNG | 1/1/1981 | Am | Ấp Hào Hảo | Xã Hưng Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 276 | CAO PHƯỚC HỮU | 1/1/1980 | A1m | 53, Ấp Xẻo Cao A | Xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 277 | NGUYỄN TRỌNG HỮU | 9/9/2005 | Am | Khu Vực Tân Xuân, | Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 278 | NGUYỄN VĂN HỮU | 5/20/2007 | A1m | Ấp Phú Trung | Xã Nhơn Hội, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 279 | BÙI PHÁT HUY | 6/22/2007 | Am | Ấp 10 | Xã U Minh, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 280 | BÙI THANH HUY | 7/2/2007 | Am | Số Nhà 131/33/33 Đường 2.4, | Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 281 | HOÀNG TRƯƠNG GIA HUY | 10/15/2002 | Am | Kp 16 | Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 282 | LƯƠNG ĐAN HUY | 1/14/2007 | Am | Ấp Đồng Tâm A | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L+H |
| 283 | MAI VĂN HUY | 8/27/2002 | Am | Kp 51, | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 284 | NGÔ ĐĂNG HUY | 1/24/2007 | Am | Ấp Dáng Hương | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 285 | NGUYỄN CAO HUY | 5/25/2006 | A1m | Tôn Thất Thuyết, Tổ 2 | Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai | | | SH lại H |
| 286 | NGUYỄN CÔNG MINH HUY | 4/18/2000 | A1m | Khu Phố 8 | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 287 | NGUYỄN ĐĂNG HUY | 7/7/2003 | Am | Ấp Trà Ban Nhỏ | Xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 288 | NGUYỄN GIA HUY | 12/24/2007 | Am | B18/9 Phạm Thế Hiển | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 289 | NGUYỄN NGỌC GIA HUY | 9/30/2007 | Am | 90, Giồng Sậy | Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long | 790261007668 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 290 | NGUYỄN QUỐC HUY | 7/2/2004 | Am | Ấp Hiệp Tùng, | Xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 291 | TÔ KHANG HUY | 12/8/2007 | A1m | Thôn 3, | Xã Xuân Lãnh, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 292 | TRẦN HOÀNG HUY | 4/2/1997 | Am | Khóm Chánh, | Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 293 | TRỊNH NHẬT HUY | 11/12/2007 | Am | Kp Phú Nghĩa, | Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 294 | SƠN THỊ CẨM HUYÊN | 4/9/1987 | A1m | Khóm Xẻo Me, | Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 295 | LÊ THỊ NGỌC HUYỀN | 8/16/1995 | A1m | Ấp An Ninh, | Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 296 | LÝ THỊ KIM HUYỀN | 5/8/2001 | A1m | Ấp Phú Giao | Xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 297 | NGÔ KHÁNH HUYỀN | 1/23/2003 | A1m | Kp 65 | Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 298 | NGUYỄN PHẠM MỸ HUYỀN | 7/1/2003 | Am | Ấp Hưng Nhơn | Xã Chợ Lách, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 299 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 1/26/1986 | A1m | Ấp Chống Mỹ | Xã U Minh Thượng, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 300 | PHẠM THỊ LỆ HUYỀN | 8/3/1997 | Am | Ấp 14 | Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L |
| 301 | VĂN PHẠM NGỌC HUYỀN | 7/18/1999 | A1m | Kp 82 | Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 302 | DANH NGỌC HUỲNH | 5/28/2008 | Am | Ấp 15A, | Xã Hòa Bình, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 303 | LÊ MINH KHA | 7/23/2007 | Am | Ấp An Lợi B | Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 304 | NGUYỄN VŨ KHA | 10/9/2005 | A1m | Ấp Lưng Ngang | Xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 305 | TRẦN HOÀNG KHA | 4/9/2008 | Am | Ấp 21, | Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 306 | VÕ MINH KHÁ | 5/29/1993 | Am | Ấp Thạnh Lợi A2 | Xã Thạnh Hòa, Thành phố Cần Thơ | 790150170334 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 307 | LÝ HOÀNG KHẢI | 1/17/2007 | Am | Ấp Mỹ Tường A | Xã Hậu Mỹ, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 308 | PHAN VĂN KHẢI | 9/15/2000 | Am | Kv Khánh Hưng | Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 309 | ĐẶNG MINH KHANG | 2/5/2007 | Am | 832A, Lý Thường Kiệt, Kv27 | Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 310 | ĐẶNG VĂN KHANG | 2/8/2000 | Am | Ấp Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 311 | KIỀU XUÂN PHÚC KHANG | 4/9/2007 | Am | Ấp 4 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 312 | NGÔ XUÂN KHANG | 10/8/2007 | A1m | Thôn Mê Pu 5, | Xã Nam Thành, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 313 | NGUYỄN HOÀNG ANH KHANG | 8/18/2006 | Am | 6/18 Đường Số 10, Kp 9 | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 314 | NGUYỄN LÊ HOÀNG KHANG | 3/5/2007 | Am | Kp 7, | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 315 | NGUYỄN PHÚC AN KHANG | 9/23/1999 | Am | 193/22 Nguyễn Đình Chính | Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 316 | THẠCH KHANG | 1/1/2000 | Am | Ấp Cẩm Hương | Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 317 | TRẦN AN KHANG | 1/9/2004 | A1m | Kp Tân Hạnh | Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 318 | TRẦN DUY KHANG | 10/13/2006 | Am | Ấp 64 | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 319 | TRẦN VĨNH KHANG | 3/26/2003 | Am | Ấp An Điền | Xã An Qui, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 320 | TRỊNH MINH KHANG | 11/28/2007 | Am | Tạ Quang Bửu, | Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 321 | VÕ DUY KHANG | 12/17/2006 | A1m | Kp 1, | Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 322 | DANH KHANH | 11/6/1990 | Am | Ấp Huỳnh Tố | Xã Long Thạnh, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 323 | GIẢNG HOÀNG HÀ KHANH | 12/29/2007 | A1m | Kp 52, | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 324 | LÊ VĂN KHANH | 1/1/1996 | Am | Tân Ánh | Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 325 | ĐẶNG KIM KHÁNH | 10/29/2007 | A1m | Kp 48 | Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 326 | NGUYỄN QUỐC KHÁNH | 9/2/2005 | Am | | Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 327 | NGUYỄN QUỐC KHÁNH | 4/13/2003 | Am | Ấp Tân Chánh A | Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 328 | NGUYỄN TRỌNG QUỐC KHÁNH | 12/21/2007 | Am | | Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 329 | NGUYỄN VĂN QUỐC KHÁNH | 9/2/2001 | Am | Ấp 6 | Xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 330 | NGUYỄN TẤN KHIÊM | 1/1/1991 | Am | Ấp 6 | Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 331 | CHÂU THỊ YẾN KHOA | 11/16/2003 | A1m | Ấp Vàm Bến Tranh | Xã Đại An, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 332 | ĐOÀN DIỆP ĐĂNG KHOA | 3/16/2008 | Am | Ấp Chà Là | Xã Trần Phán, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 333 | DƯƠNG ANH KHOA | 3/24/2008 | Am | Ấp 1 | Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 334 | LƯƠNG ĐĂNG KHOA | 4/29/2002 | Am | Kp 35 | Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 335 | NGUYỄN ĐĂNG KHOA | 7/18/2007 | A1m | Kp 22, | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 336 | NGUYỄN VƯƠNG ANH KHOA | 9/23/2004 | Am | Ấp 4 | Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 337 | TRẦN VŨ ĐĂNG KHOA | 8/13/2004 | Am | Thôn Ma Lâm | Xã Hàm Thuận, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 338 | VĂNG TIẾN KHOA | 6/5/2006 | A1m | Ấp Mỹ Hội, | Xã Nhơn Mỹ, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 339 | LƯU MINH KHÔI | 7/20/2005 | A1m | Kp Tân An 5, | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 340 | VŨ QUANG KHỞI | 1/24/2002 | A1m | Tân Lâm 8, | Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 341 | BÙI VĂN KHƯƠNG | 8/16/1983 | Am | Ấp An Thạnh | Xã Ba Chúc, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 342 | LÊ VĂN KHƯƠNG | 11/16/1979 | Am | Ấp Đòn Dong, | Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 343 | NÔNG NGỌC KHƯƠNG | 5/3/2007 | Am | Thôn 2B, | Xã Ea Drông, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 344 | NGUYỄN TRUNG KIÊN | 2/23/2008 | Am | Ấp Phú Hòa A, | Xã Long Phú Thuận, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 345 | TRẦN TRUNG KIÊN | 2/22/2007 | A1m | Ấp Hòa Thuận, | Xã Bình An, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 346 | DƯƠNG TUẤN KIỆT | 4/13/2003 | A1m | Kp 14, | Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 347 | MAI TUẤN KIỆT | 8/24/2003 | A1m | Tổ 06, Ấp Phước Thạnh, | Xã Vĩnh Tuy, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 348 | NGUYỄN TẤN KIỆT | 3/2/2008 | Am | Tổ 16, Ấp Long Hậu 2 | Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại H |
| 349 | NGUYỄN TUẤN KIỆT | 10/14/2003 | A1m | Kp Thành Thái | Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 350 | SƠN MINH KIỆT | 6/6/2008 | Am | Ấp 3, | Xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 351 | TẠ TUẤN KIỆT | 3/25/2003 | Am | Ấp Minh Thượng B | Xã U Minh Thượng, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 352 | NGUYỄN BẢO KIỀU | 1/1/1991 | Am | Ấp Long Hưng, | Xã Long Phú Thuận, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 353 | NGUYỄN THỊ KIỀU | 1/1/2004 | A1m | Ấp Kinh Đào | Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 354 | NGUYỄN THÚY KIỀU | 2/11/1994 | Am | Ấp Đồng Lớn 1 | Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 355 | SƠN THỊ KIỀU | 1/6/2005 | A1m | Ấp Bưng Túc | Xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 356 | VÕ THỊ KIỀU | 1/1/1981 | A1m | Ấp Bình Lộc | Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 357 | ĐOÀN ĐỨC SƠN KỲ | 6/23/1995 | A1m | Xuân Bắc | Phường Tam Kỳ, Thành phố Đà Nẵng | | | SH lần đầu L+H |
| 358 | HUỲNH VỸ KỲ | 9/28/1997 | Am | Ấp Hòa Thuận | Xã Bình An, Tỉnh An Giang | 790154269988|790154269988 | B2|A1 | SH lại H |
| 359 | LÊ TRẦN TRƯỜNG TỬ KỲ | 12/15/2007 | Am | Tổ 5, Ấp Tân Thạnh, | Xã An Thạnh Thủy, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 360 | TRẦN QUỐC KỲ | 1/1/1991 | Am | Ấp 21, | Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 361 | VÕ THỊ LAM | 12/3/2004 | Am | Thôn Phú Lộc, | Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 362 | HUỲNH LÊ THANH LÂM | 12/3/2007 | Am | Tổ 4, Kp Bàu Lùn, | Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 363 | NGUYỄN VĂN LĂM | 1/1/1993 | Am | Ấp Long Hữu, | Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 364 | NGUYỄN THỊ LAN | 1/30/2008 | A1m | Thôn Sơn Tùng | Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị | | | SH lần đầu L+H |
| 365 | NGUYỄN THỊ LAN | 5/16/1985 | A1m | Khu Phố 4 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 366 | NGUYỄN Ý LAN | 6/23/1999 | A1m | Khóm 31 | Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 367 | TRƯƠNG THỊ MỸ LAN | 1/1/1984 | A1m | Khóm 2 | Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 368 | CHIẾNG MỸ LÀN | 10/28/2002 | A1m | Ấp Thuận Hòa | Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 369 | LÊ VĂN LÊ | 12/12/2006 | Am | Ấp Trung Hưng 1A | Xã Châu Thới, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 370 | NGUYỄN THỊ KIM LỆ | 4/20/1960 | A1m | Thôn Lương Nam | Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 371 | NGUYỄN TRÍ LỆNH | 10/19/2002 | Am | 303/10 Ấp 26 | Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 372 | ĐỖ THANH LIÊM | 2/27/2002 | A1m | Ấp Tân Hòa B | Xã Tân An, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 373 | NGUYỄN TRUNG LIÊM | 3/26/2007 | Am | Tổ 5, Ấp An Phú, | Xã Long Kiến, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 374 | NGUYỄN THỊ DIỆU LIÊN | 3/12/1996 | A1m | Thôn Phi Bình | Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lần đầu L+H |
| 375 | TRƯƠNG THỊ BÍCH LIÊN | 9/9/1992 | Am | Ấp An Bình | Xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 376 | LÊ VĂN LIÊU | 11/4/1997 | Am | Thôn Hội An | Xã Vạn Đức, Tỉnh Gia Lai | 520228000016 | C | SH lại H |
| 377 | TRẦN THỊ LIỄU | 1/1/1985 | A1m | Kinh Mới | Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 378 | PHẠM THỊ LIỂU | 10/10/1986 | Am | Ấp Cầu Kinh, | Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 379 | DANH THỊ YẾN LINH | 1/1/2001 | A1m | Ấp Hòa Út | Xã Định Hòa, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 380 | ĐOÀN KHÁNH LINH | 11/13/2007 | Am | Ấp An Lộc, | Xã An Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 381 | DƯƠNG VĂN LINH | 1/26/1998 | Am | Thôn Lương Cang 1 | Phường Đô Vinh, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại L |
| 382 | LÊ THỊ TUYẾT LINH | 1/1/1984 | A1m | Kp 19 | Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 383 | LỮ THỊ LINH | 5/8/1989 | Am | Ấp Kế Phòng | Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 384 | NGUYỄN LÂM TUYẾT LINH | 2/18/2001 | A1m | Khóm 3 | Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 385 | NGUYỄN PHẠM VƯƠNG LINH | 2/25/1996 | Am | Ấp 2 | Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 386 | TRẦN NGỌC LINH | 9/9/2007 | Am | Ấp Kinh Đào Đông | Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 387 | TRẦN THỊ LINH | 5/3/2006 | A1m | Ấp Lô 15A | Xã An Biên, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 388 | TRẦN THỊ TRÚC LINH | 9/12/2002 | A1m | 480 Tổ 6, Ấp Phạm Đình Nông | Xã Thạnh Hưng, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 389 | TRƯƠNG NGỌC PHƯƠNG LINH | 10/21/2007 | A1m | Khu Phố 7 | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 390 | NGUYỄN THUYẾT LĨNH | 8/10/1996 | Am | Thôn Hội Lộc | Xã Ngô Mây, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 391 | HUỲNH THỊ KIM LOAN | 11/12/1980 | A1m | Tôn Đản | Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 392 | NGUYỄN THỊ LOAN | 3/15/2000 | A1m | Đường Đt843, Tổ 6, Ấp 2 | Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 393 | PHAN THỊ BÍCH LOAN | 7/12/1992 | Am | Số Nhà 309, Ấp 4 | Xã Bình Thành, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại H |
| 394 | THÁI THỊ KIM LOAN | 12/27/1985 | A1m | Ấp Khánh Hòa | Xã Mỹ Đức, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 395 | VÕ THỊ HỒNG LOAN | 11/4/1982 | Am | Khóm An Hưng | Xã An Phú, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 396 | TĂNG THỊ LOÁN | 1/1/1985 | A1m | Khóm Biển Dưới | Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 397 | HỒ KIM LỘC | 12/20/2003 | A1m | Tdp 6 | Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 398 | LƯƠNG PHƯỚC LỘC | 10/13/1995 | Am | 9/11B/18 Chánh Hưng | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 399 | LÝ HỒNG LỘC | 8/29/1979 | Am | Kp22 | Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 400 | TRẦN GIA LỘC | 12/5/2007 | Am | Khu Phố 29 | Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 401 | HUỲNH THANH LONG | 3/25/2007 | A1m | Ấp Bình Tây 1 | Xã Bình Thạnh Đông, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 402 | NGUYỄN ĐỨC LONG | 1/17/2007 | A1m | Thôn Phú An | Đặc khu Phú Quý, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 403 | NGUYỄN ĐỨC LONG | 11/4/2007 | A1m | Đức Thuận | Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 404 | NGUYỄN HUY LONG | 5/27/2008 | Am | Kp 34 | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 405 | NGUYỄN MINH BẢO LONG | 7/20/2006 | Am | Kp 2 | Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 406 | NGUYỄN PHI LONG | 4/27/1997 | Am | Kp41 | Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh | 790155099384 | C1 | SH lại H |
| 407 | NGUYỄN THÀNH NHẬT LONG | 12/1/2007 | Am | Thôn Đa Tro | Xã La Dạ, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L+H |
| 408 | PHẠM NGUYỄN MINH LONG | 6/5/2007 | Am | Ấp Thanh Tân | Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 409 | PHẠM NGUYỄN THÀNH LONG | 11/1/2001 | Am | Kp 7, | Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 410 | PHAN THỊ LỤA | 2/8/1993 | Am | 769 Ấp Tân Hòa B | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 411 | NGUYỄN HÙNG LUÂN | 5/3/2001 | Am | Thôn Tân Thành | Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng | 680265012406 | C1 | SH lại H |
| 412 | NGUYỄN NGỌC LUÂN | 12/18/2006 | Am | Kp 33, | Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 413 | NGUYỄN THÀNH LUÂN | 3/21/2003 | Am | Thôn Thổ Hoàng 2, | Xã Đắk Sắk, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 414 | TRẦN VĂN LỰC | 12/9/1998 | Am | Xóm 2A | Xã Định Hóa, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lại L |
| 415 | DANH LÙN | 4/22/1993 | Am | Tổ 7, Ấp An Trường | Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 416 | ĐINH VĂN LƯƠNG | 3/27/1982 | Am | Tdp8 | Xã Minh Hóa, Tỉnh Quảng Trị | 310159026948 | C | SH lại H |
| 417 | HÀ TUẤN LƯỢNG | 2/24/2002 | Am | Ấp Bàu Tép | Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 418 | ĐÀO THỊ LUYẾN | 9/19/1984 | A1m | Khu 10 | Xã Vạn Xuân, Tỉnh Phú Thọ | | | SH lần đầu L+H |
| 419 | PHẠM THỊ LUYẾN | 1/6/1977 | Am | Kp 6, | Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 420 | HOÀNG ĐOÀN HUẤN LUYỆN | 10/3/2004 | Am | Thôn 3 | Xã Sa Loong, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại H |
| 421 | LÊ PHƯƠNG LY | 1/1/2003 | Am | Kp Thanh Hóa | Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 422 | NGUYỄN HUỲNH CẨM LY | 10/27/2006 | A1m | Ấp Mỹ Phước 2 | Xã Mỹ Quí, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 423 | TRỊNH THỊ KIM LY | 12/4/1982 | A1m | 40/6K Ấp Đông Lân 1 | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 424 | KSOR RÔ MA | 3/26/2008 | Am | Plei Kte Lớn A, | Xã Phú Thiện, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 425 | CAO THỊ XUÂN MAI | 10/20/2005 | A1m | Buôn Briêng B, Xã Ea Khăl | Xã Ea Khăl, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lại H |
| 426 | LÊ THỊ TRÚC MAI | 7/28/1992 | A1m | Ấp Tây Bình B | Xã Phú Hòa, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 427 | NGÔ QUỲNH MAI | 5/9/2006 | A1m | Ấp Vĩnh Quới | Xã Bình An, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 428 | PHAN THỊ NGỌC MAI | 10/11/2006 | Am | Tổ 4, Ấp Trầu | Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 429 | PHAN THỊ TUYẾT MAI | 6/14/2008 | A1m | Ấp Mỹ Hòa | Xã Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 430 | TRỊNH NGUYỄN TUYẾT MAI | 5/21/2007 | A1m | Bon Jâng Plây 3 | Xã Trường Xuân, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L+H |
| 431 | LƯU NGỌC MINH | 11/1/2003 | Am | 27/18/8 Trần Xuân Lê, Tổ 50 | Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | | | SH lại L+H |
| 432 | NGUYỄN DUY MINH | 12/24/2007 | Am | Ấp Phú Hòa 2 | Xã Đồng Khởi, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 433 | NGUYỄN HOÀNG MINH | 5/27/2008 | Am | 56/64 Cầu Đình, | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 434 | NGUYỄN LÊ MINH | 7/21/1999 | Am | Kp 43 | Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 435 | NGUYỄN NHỰT MINH | 1/2/1990 | Am | Ấp Cái Sơn | Xã Cái Ngang, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L+H |
| 436 | NGUYỄN VĂN MINH | 2/2/1991 | A1m | Ấp An Lợi | Xã Thành Thới, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 437 | PHẠM NGUYỄN BÌNH MINH | 3/30/2007 | Am | Thôn Thanh Hà | Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L+H |
| 438 | PHẠM VĂN MINH | 1/18/2008 | Am | Thôn Phú Phong | Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 439 | TRẦN QUỐC MINH | 2/6/2004 | Am | Kp 27, | Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 440 | NGUYỄN THỊ HỒNG MƠ | 3/26/2001 | A1m | Thôn Hà Nhai Bắc | Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L |
| 441 | ĐỖ NGỌC MUỘI | 7/31/2005 | Am | Ấp Phước Thắng A | Xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 442 | LÊ KIỀU MUỘI | 10/20/1988 | Am | Ấp 2, | Xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 443 | LÊ VŨ TRÀ MY | 7/10/1996 | A1m | Sn 6, Đường Lý Tự Trọng, | Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng | 791231019360 | B2 | SH lại H |
| 444 | NGUYỄN HỒNG DIỄM MY | 8/27/2006 | Am | Kp 55 | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 445 | NGUYỄN THỊ MY | 6/4/1991 | Am | Ấp Thạnh Mỹ C | Xã Phụng Hiệp, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại H |
| 446 | NGUYỄN THỊ DIỄM MY | 8/2/2005 | A1m | Ấp Phương Quới B | Xã Phương Bình, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 447 | NGUYỄN THỊ MỸ | 4/20/1994 | A1m | Kp 9 | Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 448 | TRẦN PHẠM CHI NA | 8/31/2007 | Am | Xóm 10, Thôn La Châu | Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L |
| 449 | VÕ NGUYỄN THÙY DI NA | 9/13/2007 | A1m | Thôn Phú Hưng | Xã Bình Hiệp, Tỉnh Gia Lai | | | SH lại L+H |
| 450 | LÝ HOÀNG NAM | 4/18/1981 | Am | Ấp Châu Thành | Xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 451 | NGUYỄN ĐỖ THÀNH NAM | 5/18/2007 | Am | Thôn Kon Tu 2 | Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L+H |
| 452 | NGUYỄN HOÀI NAM | 12/18/1983 | Am | Kp 48, | Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | 790198035185 | B2 | SH lại H |
| 453 | NGUYỄN HOÀNG NAM | 12/10/2007 | Am | Ấp Khánh Nhơn | Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 454 | NGUYỄN HOÀNG NAM | 9/20/2006 | Am | Kp32 | Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 455 | THÁI GIA NAM | 11/29/2004 | Am | Kp8 | Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh | 790233029669 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 456 | TRẦN HOÀNG NAM | 1/1/1990 | Am | Ấp 21, | Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 457 | VƯƠNG XUÂN PHƯƠNG NAM | 3/13/2007 | Am | 211 Cc CT5 KĐT Vĩnh Điềm Trung | Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại H |
| 458 | HUỲNH THỊ BÍCH NGA | 4/4/1972 | A1m | Hồng Bàng | Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 459 | NGUYỄN THỊ THÚY NGA | 1/1/2003 | A1m | Kp 5 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 460 | NGUYỄN THỊ THÙY NGA | 10/5/1979 | Am | Xóm 4, Thôn Hoà Bình | Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L+H |
| 461 | NGUYỄN VĂN NGÀN | 6/14/2004 | Am | Tổ 1, Ấp Đồng Giữa | Xã Đông Thái, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 462 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 3/13/2001 | A1m | Ấp Kinh Lách | Xã Tân Hưng, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 463 | NGUYỄN THỊ THANH NGÂN | 7/19/1998 | Am | Ấp Kinh Dài, | Xã Tây Yên, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 464 | PHAN BÁ TRỌNG NGÂN | 4/30/1988 | Am | Khóm Xuân Bình | Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | 890216001311 | B2 | SH lại H |
| 465 | TRẦN VŨ TRÚC NGÂN | 10/27/2002 | A1m | Kp 26 | Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | 751257020050 | B1 | SH lại H |
| 466 | TRỊNH THỊ KIM NGÂN | 8/10/2006 | A1m | Thôn Hội An 1 | Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 467 | LÈO VĂN NGHỆ | 10/6/2007 | Am | Bản Mường Chiến 2 | Xã Ngọc Chiến, Tỉnh Sơn La | | | SH lần đầu L+H |
| 468 | HÀ THÚY NGHI | 1/1/1992 | Am | Ấp Trường Lộc, | Xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 469 | LỢI HOÀNG PHƯƠNG NGHI | 5/25/2006 | A1m | Kp 20 | Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 470 | HUỲNH HỮU NGHỊ | 12/9/1991 | Am | 746/8, Ấp 9 | Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại H |
| 471 | TRẦN SỸ NGHỊ | 7/10/2002 | Am | Phú Nghĩa, | Xã Bù Gia Mập, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 472 | NGUYỄN TRỌNG NGHĨA | 10/13/2006 | Am | Kp Phước Kiểng | Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L+H |
| 473 | PHAN VĂN NGHĨA | 10/1/2004 | Am | Ấp Dinh Bà | Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 474 | QUANG THÀNH TÍN NGHĨA | 9/12/1999 | A1m | Kp 24 | Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 475 | VỎ Ý NGHỈA | 10/12/2002 | A1m | Khu Vực 7 | Phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L+H |
| 476 | DƯƠNG KIM NGỌC | 2/17/2008 | A1m | Tổ 18, Ấp Mỹ Long 2 | Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 477 | LƯU KHÁNH NGỌC | 2/12/2008 | A1m | Kp 62 | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 478 | NGUYỄN BÍCH HỒNG NGỌC | 9/26/2007 | Am | Kp 1B | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 479 | NGUYỄN HOÀNG KIM NGỌC | 10/16/2007 | A1m | Kp 5 | Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 480 | NGUYỄN TRẦN KHÁNH NGỌC | 10/26/2004 | Am | Ấp Hưng Hòa, | Phường Sơn Qui, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 481 | NGUYỄN VĂN NGỌC | 5/20/1991 | A1m | Ấp Phú Đông Thượng | Xã Đồng Khởi, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 482 | PHAN THỊ HỒNG NGỌC | 1/17/1998 | A1m | Ấp Tân Phú | Xã Tân Phú Đông, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 483 | TRẦN THỊ MỸ NGỌC | 12/10/1986 | A1m | Phan Văn Trị | Phường Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 484 | TRƯƠNG THỊ BẢO NGỌC | 8/4/2007 | A1m | Ấp 68 | Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 485 | ĐINH CÔNG NGUYÊN | 2/21/2007 | Am | Ấp Kim Qui B | Xã Vân Khánh, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 486 | NGUYỄN HƯƠNG THẢO NGUYÊN | 4/4/2006 | A1m | Ấp Phú Ngọc 4 | Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 487 | NGUYỄN KHẮC NGUYÊN | 7/10/2006 | Am | Thôn Tâm Ngâm 2 | Xã Lâm Sơn, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại L |
| 488 | LÂM THỊ ÚT NGUYỆT | 7/20/1991 | Am | Khóm 4A | Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 489 | HUỲNH THỊ THANH NHÃ | 8/2/1994 | Am | Kp 31, | Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 490 | NGUYỄN VI NHÃ | 5/23/2007 | A1m | 234 Nguyễn Lữ | Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai | | | SH lại H |
| 491 | NGUYỄN THỊ THANH NHÀN | 4/25/2002 | Am | 449/1C Hương Lộ 2 | Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 492 | TỐNG PHƯỚC NHÀN | 11/21/2005 | Am | Bon Bu Gia | Xã Quảng Trực, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 493 | HUỲNH CÔNG NHÂN | 1/1/1984 | A1m | Ấp An Phú A | Xã Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 494 | LÊ MINH NHÂN | 6/28/2003 | A1m | Ấp Tây Lân | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 495 | NGUYỄN HOÀNG NHÂN | 11/18/2007 | Am | 1441A Tổ 31, Kp Vườn Dừa | Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 496 | NGUYỄN VĂN NHÂN | 2/16/1991 | Am | Kv Van Thuận | Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 497 | TRẦN HIẾU NHÂN | 11/23/2006 | Am | Ấp 21 | Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 498 | TRẦN TRỌNG NHÂN | 7/16/1997 | Am | 149/9 Hoàng Xuân Nhị, KP22 | Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | 790163006491 | A1 | SH lại L |
| 499 | VÕ PHÚC NHÂN | 10/21/2006 | Am | Ấp 4, | Xã Tân Lộc, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 500 | NGUYỄN DUY NHẤT | 1/17/2006 | Am | 24/6 Hà Giang | Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 501 | HUỲNH NHẬT | 10/1/2006 | Am | Đường 3/2, Khu Phố 2, | Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 502 | HUỲNH DƯƠNG QUANG NHẬT | 4/6/2006 | Am | Thôn Lạc Sơn, | Xã Phú Sơn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng | 680245019249 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 503 | HUỲNH NGUYỄN KIM NHI | 2/26/2003 | A1m | Tổ Dân Phố 7 Bình Tân | Phường La Gi, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 504 | HUỲNH YẾN NHI | 4/7/2007 | Am | 72/3/14 Kênh Nước Đen, | Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 505 | LÊ TUYẾT NHI | 3/17/1999 | Am | Đg Lê Đức Anh, | Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 506 | MAI YẾN NHI | 9/20/2004 | A1m | Kp 44 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 507 | NGUYỄN NGỌC KIỀU NHI | 10/18/2005 | A1m | Tổ 13A, Kp An Phước, | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 508 | NGUYỄN THỊ THÚY NHI | 8/8/1993 | Am | Ấp Long Thuận, | Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 509 | NGUYỄN THỊ YẾN NHI | 5/13/2004 | A1m | Ấp Phước Thọ | Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 510 | NGUYỄN VŨ TUỆ NHI | 4/15/2007 | A1m | Ấp Việt Quang | Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 511 | PHẠM THỊ TRÚC NHI | 3/13/2006 | A1m | Ấp 1 | Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 512 | TRẦN THANH NHI | 10/23/2004 | A1m | Tổ 3, Bình Thạch | Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 513 | TRẦN THỊ KIM NHI | 8/9/1995 | A1m | Buôn Cư Ênun A | Xã Dang Kang, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 514 | TRẦN THỊ MINH NHI | 3/3/2007 | Am | Ấp Bình Lợi, | Xã Giồng Trôm, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 515 | TRẦN THỊ YẾN NHI | 1/7/2005 | Am | 471/38, Nguyễn Huệ, | Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 516 | VÕ HỒNG YẾN NHI | 11/17/2007 | Am | Khóm An Hưng, | Xã An Phú, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 517 | DANH THỊ CẨM NHỊ | 7/4/1990 | Am | Tổ 3, Ấp Cỏ Quen, | Xã Giang Thành, Tỉnh An Giang | 931220001750 | B2 | SH lại H |
| 518 | DANH THÀNH NHIÊN | 11/2/2005 | Am | Khóm Tân Đông | Xã Óc Eo, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 519 | PHẠM HÂN NHIÊN | 9/12/2007 | Am | Tdp 08, | Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 520 | TRẦN HỒNG NHIÊN | 4/25/2003 | A1m | Ấp An Thành | Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 521 | GIẢ THÀNH NHIỀU | 3/9/2002 | Am | Thôn Chánh Oai | Xã Cát Tiến, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 522 | LÊ HOÀI THƯƠNG NHỚ | 5/6/2008 | A1m | Ấp Trung Hoài 1 | Xã Hiếu Phụng, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 523 | QUAN KIM NHỚ | 3/20/2005 | A1m | Khóm Cái Đôi | Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 524 | LÊ ĐẠI NHƠN | 8/13/1995 | A1m | Thôn Lệ Xuyên | Xã Nam Cửa Việt, Tỉnh Quảng Trị | | | SH lần đầu L+H |
| 525 | ĐỖ QUỲNH NHƯ | 4/9/1999 | Am | Khóm Tân Hưng, | Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 526 | LÊ THỊ QUỲNH NHƯ | 5/2/2006 | A1m | Kp 32 | Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 527 | NGÔ ĐẶNG QUỲNH NHƯ | 11/19/2006 | Am | Khu 12 | Xã Bình An, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 528 | NGUYỄN THỊ TUYẾT NHƯ | 2/14/2003 | Am | Tổ 6, Ấp Trảng Táo | Xã Xuân Thành, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 529 | PHAN THỊ QUỲNH NHƯ | 5/12/2008 | A1m | Kp 15 | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 530 | THẠCH THỊ NHƯ | 7/31/2005 | Am | Tổ 8, Khóm 5 | Phường Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại H |
| 531 | THÁI THỊ HUỲNH NHƯ | 10/30/2005 | A1m | Tổ 5, Ấp Bình Quới 1, | Xã Bình Thạnh Đông, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 532 | LÊ NGỌC HỒNG NHUNG | 4/9/2007 | Am | Ấp 12, | Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 533 | LÊ THỊ CẨM NHUNG | 2/20/2004 | Am | Tổ 7, Ấp Minh Dũng, | Xã U Minh Thượng, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 534 | NGUYỄN HỒNG NHUNG | 2/22/1998 | A1m | Ấp Tân Phú | Xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 535 | NGUYỄN THỊ ÁNH NHUNG | 4/2/1983 | Am | Ấp Hòa Lạc Trung, | Xã Bình Ninh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 536 | PHẠM VĂN NIÊN | 10/19/2005 | Am | Ấp 1 | Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 537 | LÂM THỊ NỮ | 1/4/1984 | A1m | Số Nhà A197, Ấp 1 | Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L |
| 538 | VÕ THỊ KIM NƯƠNG | 10/15/1986 | Am | Kp 45, | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 539 | THÁT MÔ NY | 1/15/2006 | Am | Tổ 6, Ấp Kà Ốt, | Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 540 | THỊ HỒNG OANH | 10/12/2007 | Am | Ấp Ngọc Bình | Xã Ngọc Chúc, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 541 | DƯƠNG TẤN PHÁT | 6/6/2008 | Am | Kp 5, | Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 542 | NGUYỄN KIM PHÁT | 7/29/2007 | Am | 92/6 Phan Văn Hân, Kp 54 | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 543 | NGUYỄN TIẾN PHÁT | 8/28/2004 | A1m | Tổ 4 | Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 544 | NGUYỄN TUẤN PHÁT | 9/24/2000 | Am | Ấp Cái Nẩy, | Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 545 | CAO HOÀNG HUỲNH PHI | 4/21/2008 | Am | Khu Phố 17, | Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 546 | NGUYỄN THÀNH PHI | 4/2/1990 | Am | Ấp Phước Lý | Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 547 | LÊ THỊ PHỐ | 11/12/2005 | A1m | Thôn 3 Phước Thể | Xã Liên Hương, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 548 | LIÊU MINH PHỐI | 3/7/2005 | Am | Ấp Bưng Tróp B | Xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 549 | CHUNG TẤN HOÀI PHONG | 3/2/2000 | Am | Kp 10, | Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 550 | ĐẶNG HOÀI PHONG | 2/28/2006 | Am | Ấp Hiệp Trị 1, | Xã Tân Hòa, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 551 | ĐẶNG THANH PHONG | 1/1/1984 | A1m | Ấp 2T | Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 552 | NGUYỄN TẤN PHONG | 4/19/1987 | Am | Ấp Nhơn Hòa | Xã Bình Ninh, Tỉnh Đồng Tháp | 790175265468|790175265468 | B2|A1 | SH lại H |
| 553 | PHẠM THANH PHONG | 1/1/1971 | Am | 243/9 Nguyễn Chí Thanh | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 554 | PHẠM VI PHONG | 8/9/1997 | A1m | Kp 15 | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 555 | PHAN ĐÌNH PHONG | 4/22/2006 | A1m | Ấp 12 | Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 556 | TRẦN THANH PHONG | 4/24/2000 | Am | Ấp Long Trị, | Xã Bình Phú, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 557 | VÕ THÁI PHONG | 10/15/1999 | Am | Ấp 4 | Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 558 | HUỲNH LÊ TÂM PHÚC | 10/20/1992 | A1m | Ấp Phú Điền | Xã Hiếu Phụng, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L+H |
| 559 | LÊ MINH PHÚC | 5/11/1984 | Am | Thôn Định Thái | Xã Vĩnh Quang, Tỉnh Gia Lai | 520220006526 | C | SH lại H |
| 560 | LÝ HOÀNG PHÚC | 5/3/2007 | Am | Kv Yên Trung | Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 561 | MAI HỒNG PHÚC | 8/11/2007 | Am | Ấp Long Hòa A1, | Xã Thạnh Hòa, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 562 | NGUYỄN HOÀNG PHÚC | 2/19/2003 | Am | Ấp 39 | Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 563 | NGUYỄN LÊ THIỆN PHÚC | 8/21/2006 | Am | Kp 2, | Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 564 | TRẦN LƯU VĨNH PHÚC | 6/26/1997 | Am | Kp5 | Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | 790150184393|790150184393 | B2|A1 | SH lại H |
| 565 | VÕ LÊ THIÊN PHÚC | 6/5/2006 | Am | Ấp Hậu Hòa, | Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 566 | LÊ NGỌC KIM PHỤNG | 8/14/2007 | Am | Kp3 | Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 567 | QUAN MỸ PHỤNG | 3/19/1993 | Am | Xóm 2 Hồng Thắng, | Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lần đầu L+H |
| 568 | TRƯƠNG MINH PHỤNG | 1/9/1997 | A1m | Kp 5 | Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 569 | LONG VĂN PHƯỚC | 1/28/2007 | Am | Thôn Thanh Kiết, | Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 570 | LƯƠNG TẤN PHƯỚC | 6/23/2006 | Am | 13/2C Ấp Bắc Lân, | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 571 | LÝ HỮU PHƯỚC | 3/23/2008 | Am | Khu Phố 24 | Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 572 | VÕ TẤN PHƯỚC | 9/14/1999 | Am | Ấp Bình Trung | Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 573 | ĐẶNG MAI PHƯƠNG | 11/11/1994 | A1m | Kp 28 | Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 574 | DƯƠNG NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG | 11/12/2007 | Am | Tdp Liên Hiệp 2B | Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L |
| 575 | HÀ TUYẾT PHƯƠNG | 1/21/2006 | A1m | 258 Nguyễn Xí, Kp 36 | Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 576 | HỒ SĨ PHƯƠNG | 8/9/2001 | Am | Thôn Liên Trì, | Xã Xuân An, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 577 | NGÔ VĂN PHƯƠNG | 5/20/2003 | Am | Khu Phố Long Trung, | Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 578 | NGUYỄN ÂU NGỌC PHƯƠNG | 3/5/2008 | A1m | Kp 60 | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 579 | NGUYỄN HÀ PHƯƠNG | 7/3/2007 | A1m | Ấp 2 | Xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 580 | NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG | 9/2/2004 | Am | Kp 6 | Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 581 | NGUYỄN THANH PHƯƠNG | 11/25/2007 | Am | 769/4A, Phạm Thế Hiển | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 582 | NGUYỄN THỊ ÁNH PHƯƠNG | 3/19/1989 | Am | Ấp Hòa Lạc Trung, | Xã Bình Ninh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 583 | THANH THỊ THÚY PHƯƠNG | 1/1/1987 | A1m | 29/8/9 Đường 46, Kp10 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 584 | THI VĂN PHƯƠNG | 10/20/1993 | Am | Ấp Phú Thành | Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 585 | TRẦN THỊ MAI PHƯƠNG | 5/31/1984 | A1m | Kp 16 | Phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 586 | NGÔ KIM PHƯỢNG | 10/3/1987 | Am | Ấp 4A, | Xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 587 | THANH THỊ THÚY PHƯỢNG | 1/1/1983 | A1m | 29/8/9 Đường 46, Kp10 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 588 | Y PINH | 1/1/2004 | Am | Bon Pu Păh | Xã Trường Xuân, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 589 | ĐINH MINH QUÂN | 11/16/2007 | Am | Thôn Thuận Bình, | Xã Thuận Hạnh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 590 | NGUYỄN THẾ QUÂN | 10/8/2007 | Am | Thôn Thuận Lợi, | Xã Ninh Phước, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 591 | PHAN HỒ MINH QUÂN | 7/16/2006 | Am | Kp3 | Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 592 | PHAN HOÀNG QUÂN | 1/1/1992 | Am | Ấp 24 | Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 593 | TRẦN HOÀNG QUÂN | 10/12/2004 | Am | Ấp 65 | Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh | 790220186483 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 594 | VÕ THANH NHẬT QUÂN | 9/5/2004 | Am | Tổ 16, Ấp Tấn Phát | Xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 595 | VÕ TRƯƠNG HOÀNG QUÂN | 5/19/2007 | Am | 72 Hồ Biểu Chánh | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 596 | HUỲNH THANH QUANG | 1/1/1968 | A1m | Khu Vực Vĩnh Hòa | Phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 597 | HUỲNH THANH QUANG | 6/2/2008 | Am | Tổ 11, Thôn Tân An, | Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 598 | LÝ QUANG | 6/10/1989 | A1m | Ấp CHÔNG NÔ | Xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 599 | NGUYỄN MINH QUANG | 3/30/2006 | A1m | Xóm Mỹ Hợp | Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lần đầu L+H |
| 600 | NGUYỄN TIẾN VINH QUANG | 2/16/1995 | A1m | Tổ 1, Thôn Suối Đá | Xã Hồng Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 601 | NGUYỄN VĂN QUANG | 1/24/2002 | Am | Thôn Gò Đồn | Xã Sơn Mỹ, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 602 | TRẦN CHUM QUANG | 4/24/1995 | Am | Ấp An Thuận | Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 603 | TRẦN VIỆT QUÍ | 9/9/1990 | Am | Ấp Mỹ Chánh | Xã Mỹ Đức, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 604 | VÕ ĐOÀN MINH QUÍ | 2/15/2008 | Am | | Xã Gò Công Đông, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 605 | DƯƠNG CHẤN QUỐC | 5/26/1994 | Am | 135/21P Nguyễn Văn Luông | Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 606 | NGUYỄN BẢO QUỐC | 4/20/1991 | Am | Kp Phú Quý, | Phường Quảng Phú, Thành phố Đà Nẵng | | | SH lần đầu L+H |
| 607 | VÕ QUANG QUỐC | 9/16/2007 | A1m | Xóm 4, Thôn Mỹ Hội 3 | Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 608 | KHẤU MINH QUÝ | 5/25/2008 | Am | Khu Phố Tân An 3 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 609 | NGUYỄN ĐÌNH QUÝ | 5/27/2005 | A1m | Đường Thái Phiên | Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 610 | PHAN THANH QUÝ | 12/19/2000 | Am | Ấp Long Thạnh, | Xã Châu Hưng, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 611 | NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG QUYÊN | 2/20/2004 | A1m | Kp 56 | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 612 | NGUYỄN VĂN QUYÊN | 6/16/1990 | Am | Khu Phố Phú Nhơn | Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 613 | LÊ NGỌC QUYỀN | 3/4/1993 | Am | Xóm 1, | Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 614 | NGUYỄN THỊ NGỌC QUYỀN | 6/22/2001 | A1m | Kp 06 | Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 615 | LÊ VĂN QUYẾT | 2/26/1985 | A1m | Thôn Bắc Sơn | Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lại H |
| 616 | MA QUỲNH | 4/16/1994 | A1m | Thôn Tân Hiền | Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 617 | NGUYỄN THỊ MỸ QUỲNH | 12/24/2003 | Am | Ấp 1 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 618 | NGUYỄN VĂN MẠNH QUỲNH | 4/15/2004 | A1m | Tổ 1 Ấp 6B | Xã Lộc Tấn, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L+H |
| 619 | PHAN ĐẶNG NHƯ QUỲNH | 10/8/2007 | Am | 47E, Tổ 26, KP 7 | Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 620 | PHAN HUY QUỲNH | 1/1/1999 | Am | Thôn Liên Giang, | Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh | 790170124766 | B2 | SH lại H |
| 621 | CHAU ĐA RA | 1/1/2000 | Am | Tổ 8, Ấp Tân Thuận | Phường Chi Lăng, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 622 | KIM RANG | 1/1/1988 | Am | Ấp Cầu Vĩ, | Xã Ngũ Lạc, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 623 | CHAU RON | 1/1/1994 | Am | Ấp Sóc Triết | Xã Cô Tô, Tỉnh An Giang | | | SH lại L+H |
| 624 | NGUYỄN THỊ KIM SA | 4/8/1991 | Am | B1/26C, Ấp 11 | Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 625 | THỊ KIM SA | 1/1/1989 | Am | Ấp Đầu Sấu Tây, | Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 626 | TRẦN NGỌC SẮC | 7/22/1984 | A1m | Tổ 7, Ấp Tân Lâm | Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L |
| 627 | HUỲNH TRUNG SÂM | 5/21/2008 | Am | Kp 9 | Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 628 | DANH SANG | 4/10/1990 | Am | Tổ 2, Ấp Vàm Răng | Xã Sơn Kiên, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 629 | LÊ HẢI SANG | 11/21/2007 | Am | Thôn 9 | Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 630 | NGUYỄN HOÀNG SANG | 9/21/1994 | Am | 144/23 Tl41 Kp 58, | Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 631 | NGUYỄN TẤN SANG | 5/23/2008 | Am | Ấp Chợ, | Xã Phong Thạnh, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 632 | NGUYỄN VŨ SANG | 3/7/2004 | A1m | Ấp Long Hanh | Xã Hiệp Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 633 | TRẦN PHONG HIỆP SĨ | 10/25/2005 | Am | Tdp Bình An 2 | Phường La Gi, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 634 | NGUYỄN BÍCH SIL | 6/8/2000 | Am | Ấp Minh Thượng B | Xã U Minh Thượng, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 635 | NGUYỄN THỊ KIM SON | 4/20/1996 | A1m | Ấp 1 | Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 636 | HỒ VĂN SƠN | 1/1/1985 | A1m | Khóm 16 | Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 637 | NGUYỄN MINH SƠN | 4/8/1990 | Am | Kp15 | Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 638 | NGUYỄN TRẦN HÙNG SƠN | 1/15/2007 | Am | Thôn Tân Hiệp, | Phường An Bình, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 639 | PHẠM THỊ THU SƯƠNG | 5/25/1986 | A1m | 4/2, Đường 29, Khu Phố 26 | Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 640 | ĐỒNG QUỐC TÀI | 10/16/1994 | Am | Ấp 3, | Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 641 | NGÔ ANH TÀI | 2/4/2004 | A1m | Tổ 2, Ap Bình Thành, | Xã Bình Mỹ, Tỉnh An Giang | | | SH lại L+H |
| 642 | NGUYỄN MẠNH TÀI | 4/23/2008 | Am | Thôn Phú Hiệp 2, | Xã Gia Hiệp, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 643 | NGUYỄN TẤN TÀI | 6/4/1992 | Am | Ấp 4 | Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai | 790252634925 | B1 | SH lại H |
| 644 | PHẠM TẤN TÀI | 8/13/2006 | A1m | Ấp Ninh Phú, | Xã Ninh Quới, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 645 | TRƯƠNG HỮU TÀI | 7/17/2002 | Am | Tổ 4, Ấp Phước Tiền, | Xã Định Hòa, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 646 | VŨ TẤN TÀI | 7/15/2006 | Am | 125/4/26 Vạn Kiếp, Kp 21 | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 647 | TRẦN THỊ TÁM | 1/1/1972 | A1m | Ấp Vĩnh Tây, | Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 648 | CAO VĂN TÂM | 7/19/1992 | A1m | Tân Hậu B2 | Xã Tân An, Tỉnh An Giang | | | SH lại L+H |
| 649 | NGUYỄN CHÍ TÂM | 2/23/1998 | Am | Ấp Phước Tân | Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 650 | NGUYỄN THANH TÂM | 9/28/1981 | Am | Kp Chánh Long | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | 740241016494 | B2 | SH lại H |
| 651 | NGUYỄN THỊ BĂNG TÂM | 2/8/2003 | A1m | Ấp 5 | Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 652 | NGUYỄN VĂN PHÚC TÂM | 4/22/2007 | Am | Thôn Chi Thiết, | Xã Hồng Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | | | SH lần đầu L+H |
| 653 | TRẦN KỲ TÂM | 6/13/2008 | Am | Ấp Phú Bình, | Xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 654 | VÕ THỊ HUỆ TÂM | 7/24/2004 | A1m | Ấp Cái Keo | Xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 655 | HUỲNH MINH TÂN | 1/1/1987 | A1m | Kp Hòa Phú 2 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 656 | NGÔ HỒNG MINH TÂN | 8/28/2004 | Am | Kp 5 | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 657 | NGUYỄN MINH TÂN | 9/4/2007 | Am | Tổ 6, Thôn Thắng Thuận | Phường Hàm Thắng, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 658 | TRƯƠNG HOÀI TÂN | 11/17/1989 | Am | 271/125/83 Quang Trung, KP 5, | Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 659 | THẠCH MINH TẠO | 2/8/2007 | Am | Khóm Đại Rựng, | Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 660 | NEÁNG CHANH THA | 4/27/2006 | A1m | Khóm Tô An | Xã Cô Tô, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 661 | HUỲNH BẢO THẠCH | 8/30/1997 | Am | Kp3 | Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh | 940249009786 | B1 | SH lại H |
| 662 | NGUYỄN BẢO THẠCH | 2/27/2007 | Am | Thôn Suối Thông B2 | Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 663 | LÊ VĂN THÁI | 1/1/2007 | Am | Ấp 1 | Xã Ba Sao, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 664 | LÊ VĂN NGỌC THÁI | 1/1/1981 | Am | Ấp 19 | Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 665 | PHAN VĨ THÁI | 11/21/2004 | A1m | Ấp Ngan Kè | Xã Ninh Quới, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 666 | SƠN HỒNG THÁI | 3/12/1999 | Am | Ấp Bố Liên 2, | Xã Mỹ Hương, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 667 | VÕ TRƯỜNG THÁI | 7/9/2007 | Am | Ấp Giồng Tre, | Xã Thạnh Trị, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 668 | PHẠM THỊ HỒNG THẮM | 8/23/2007 | Am | Ấp Khánh Hội Tây, | Xã Tiên Thủy, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 669 | LÊ CAO THẮNG | 9/1/2003 | Am | Thôn Xuân Hòa | Xã Ba Gia, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lại L+H |
| 670 | NGUYỄN QUYẾT THẮNG | 6/5/2002 | A1m | 227, Tổ 7, Kp 4, | Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 671 | NGUYỄN THỊ THẮNG | 10/20/1972 | A1m | Thôn Tống Xá | Xã Quang Hưng, Tỉnh Hưng Yên | | | SH lần đầu L+H |
| 672 | TRẦN QUỐC THẮNG | 6/14/1993 | Am | Khóm 2 | Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ | 940129002533|940129002533 | B2|A1 | SH lại H |
| 673 | CHÂU GIANG THANH | 6/6/1983 | Am | Kp Vĩnh Phước 1 | Xã Vĩnh Phong, Tỉnh An Giang | 790107230384 | E | SH lại H |
| 674 | DƯƠNG HỬU THANH | 7/16/2001 | Am | Số Nhà 160, Tổ 9, Khóm Vĩnh Xuyên, | Phường Vĩnh Tế, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 675 | NGUYỄN THANH THANH | 10/4/2007 | A1m | Khu Phố 25 | Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 676 | NGUYỄN TRỌNG THANH | 1/26/2005 | Am | 22/2B Đường Số 14, KP 3 | Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 677 | QUÁCH NAM THANH | 8/27/2001 | Am | Tổ 6 Chiềng Lề, | Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La | | | SH lần đầu L+H |
| 678 | THẠCH THANH | 12/19/2007 | Am | Ấp Ba Cụm | Xã Long Hiệp, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại H |
| 679 | TRẦN THỊ KIM THANH | 8/21/2000 | A1m | Ấp Tân Hiệp | Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 680 | VŨ HỒNG THANH | 2/25/1977 | A1m | 60/36A, Đường Lê Thị Út, KP Chiêu Liêu | Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 681 | CAM PHÁT THÀNH | 8/11/2002 | Am | Ấp Phú Vinh 4 | Xã Phú Vinh, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 682 | CHÂU MINH THÀNH | 8/4/2002 | A1m | Ấp 17 | Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 683 | HỒ VŨ THÀNH | 5/8/1989 | Am | Thôn Hiếu Phong | Xã Bình Tân, Tỉnh Đồng Nai | 700179002499 | D | SH lại H |
| 684 | NGUYỄN TÂN THÀNH | 12/3/1998 | Am | Ấp Tân Trạch | Xã Hưng Phước, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 685 | NGUYỄN THÁI THÀNH | 9/20/1990 | Am | Tổ 15, Khóm Long Thạnh D | Phường Tân Châu, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 686 | NGUYỄN VIỆT THÀNH | 12/27/2002 | Am | Kp46 | Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 687 | TRẦN MINH THÀNH | 9/5/2005 | A1m | Tổ 10, Kp Kinh B | Xã Tân Hiệp, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 688 | VÕ TẤN THÀNH | 11/24/2007 | Am | Thôn Nắng Tây 1, | Xã Vệ Giang, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 689 | HỜ THẢO | 8/7/1991 | A1m | Thôn Lạc Đạo | Xã Sơn Thành, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 690 | LÂM THỊ BÉ THẢO | 4/21/1987 | A1m | Tổ 4 Ấp Tà Tây, | Phường Vĩnh Thông, Tỉnh An Giang | | | SH lại H |
| 691 | NGUYỄN THỊ THẢO | 2/3/1999 | A1m | Ấp Phước Chí | Xã Bình Phước, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L+H |
| 692 | NGUYỄN THỊ NGỌC THẢO | 6/4/1996 | A1m | Thôn Hải Tân 1 | Xã Phan Rí Cửa, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L+H |
| 693 | PHẠM THỊ THU THẢO | 11/12/2000 | Am | Số 66, Tổ 3, Ấp Thạnh Phong, | Xã Thạnh Hưng, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 694 | PHAN HOÀNG PHƯƠNG THẢO | 4/15/1999 | A1m | 3/5 Bình Giã, KP 23 | Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 695 | TRẦN MINH THẢO | 3/9/2001 | A1m | 226, Tổ 12, Ấp Hòa Thạnh 2 | Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 696 | TRỊNH THỊ THU THẢO | 12/26/2000 | A1m | Tdp Hội An 1 | Phường Trà Câu, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 697 | VÕ VƯƠNG THU THẢO | 7/26/2007 | A1m | 166/1 Nhật Tảo, KP 22 | Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 698 | NGUYỄN TRẦN THẾ | 7/29/1989 | A1m | Tân Đông B | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 699 | NGUYỄN THỊ ANH THI | 4/25/1996 | Am | Ấp An Nghĩa 1 | Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 700 | VÕ MINH THI | 4/30/1995 | A1m | 304A/TĐ, Ấp Tân Định | Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 701 | LÊ BÁ THIÊN | 9/17/2007 | Am | Ấp Mỹ Trường, | Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 702 | LÊ HỮU THIÊN | 1/25/2003 | Am | Ấp 5 | Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 703 | LÊ PHÚ THIÊN | 12/26/2003 | Am | Tổ 14, Ấp 2 | Xã Thanh Hưng, Tỉnh Đồng Tháp | 790220715278 | A1 | SH lần đầu L+H |
| 704 | NGUYỄN TẤN THIÊN | 3/5/2002 | Am | Tổ 3, Ấp Hiệp Lực, | Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 705 | TRẦN QUỐC THIỆN | 3/8/1990 | Am | Tổ 1 | Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | | | SH lần đầu L+H |
| 706 | TRẦN NGỌC THIỀU | 1/1/1980 | Am | Ấp Phước Thới A, | Xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại H |
| 707 | VĂN THÀNH THIỆU | 10/23/2007 | Am | Tổ 3 Thôn Thiện Sơn | Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 708 | DƯƠNG ĐỨC THỊNH | 10/7/2007 | Am | 257/24 Lê Quang Định, KP 7 | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 709 | HÀ VĂN THỊNH | 2/7/2007 | Am | Thôn Ryông Tô | Xã Nam Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 710 | LÊ GIA THỊNH | 10/29/2000 | Am | Tổ 17, Khu Phố 10, | Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lần đầu L+H |
| 711 | NGUYỄN TRƯỜNG THỊNH | 2/10/1987 | Am | Ấp Sùng Tân | Xã Nhuận Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 712 | PHẠM TIẾN THỊNH | 9/8/2006 | Am | Ấp 4, | Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 713 | VÕ TẤN THỊNH | 12/1/2007 | Am | Ấp Xuân Tâm 5, | Xã Xuân Hòa, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 714 | VƯƠNG HUỲNH PHÁT THỊNH | 5/21/2008 | A1m | 145A Lê Văn Khương, Ấp 30 | Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 715 | ĐỖ KIM THOA | 9/13/1992 | Am | Ấp Phước 3B, | Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L+H |
| 716 | NGUYỄN TẤN THOI | 8/20/1993 | Am | Ấp 19, | Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 717 | ĐÀO MINH THÔNG | 5/3/2004 | A1m | 167 An Điền Bé | Xã An Hiệp, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 718 | NGUYỄN HOÀNG THÔNG | 5/6/2008 | Am | 22/15 Đường HT26, | Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 719 | NGUYỄN THỊ THU | 1/1/1983 | Am | Tổ 15, Ấp Lộc Hậu, | Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 720 | HUỲNH MINH THƯ | 5/23/2001 | Am | Ấp Giồng Cốc | Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 721 | NGÔ THỊ MINH THƯ | 6/9/2008 | A1m | Kinh Trên | Xã Tân Điền, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 722 | NGUYỄN ANH THƯ | 9/23/2004 | Am | Ấp Thanh Tùng, | Xã Thanh Tùng, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 723 | NGUYỄN MINH THƯ | 2/21/1995 | A1m | Ấp Mỹ Lợi C | Xã Mỹ Tú, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 724 | NGUYỄN NGÔ ANH THƯ | 3/21/2007 | Am | 738/41/25 Quốc Lộ 1 | Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 725 | NGUYỄN THỊ ANH THƯ | 5/19/2007 | A1m | 313/6 Hòa Thuận | Xã Phú Phụng, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại H |
| 726 | QUÁCH ANH THƯ | 8/19/2006 | Am | Ấp 15, | Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 727 | TRỊNH ANH THƯ | 9/30/2007 | Am | Khu Phố 9 | Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 728 | VÕ THỊ KIM THƯ | 12/25/2003 | Am | Ấp Tân Hoà A, | Xã An Định, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 729 | LÊ THỊ BÍCH THUẬN | 11/4/1974 | A1m | D6/17 Ấp 16 | Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 730 | NGÔ TẤN THUẬN | 5/31/1993 | A1m | 8, Hẻm 66, Tổ 11, KP Ninh Tân | Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 731 | NGUYỄN HỮU THUẬN | 5/23/2004 | Am | Thôn 2 | Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 732 | NGUYỄN NHẬT THUẬN | 3/27/2008 | Am | Ấp 2 | Xã Phú Lý, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 733 | PHẠM NGUYỄN DUY THUẬN | 4/21/2002 | Am | Kp 18, | Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 734 | TRẦN ĐẶNG MINH THUẬN | 11/16/2007 | A1m | 88 Trương Văn Đa, Khu Vực Phú Thành | Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 735 | CHU THỊ THƯƠNG | 9/11/2003 | Am | Thôn 6 | Xã Đắk Mil, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 736 | ĐÀO THỊ THƯƠNG | 2/12/1989 | A1m | Thôn Phương Man | Xã Đông Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên | | | SH lần đầu L+H |
| 737 | NGUYỄN THỊ KHOA THƯƠNG | 3/15/2008 | A1m | 401/29 Long Phước | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 738 | NGUYỄN THỊ ÚT THƯƠNG | 4/1/1989 | Am | Tổ 7, Ấp Đồng Tâm | Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 739 | VŨ VĂN THƯỞNG | 5/5/1992 | A1m | Xóm 3 | Xã Hải Tiến, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lại L |
| 740 | NGUYỄN THỊ MINH THUỲ | 10/11/2003 | A1m | Ấp Bà My, | Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 741 | CHUNG THỊ THÚY | 10/29/1990 | A1m | 683/19A Trần Khánh Dư | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 742 | NGUYỄN THỊ THU THÚY | 8/20/1980 | A1m | 398/20/3 Tỉnh Lộ 10, Kp 76 | Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 743 | VÕ THỊ MỘNG THÙY | 4/30/2006 | A1m | Ấp Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 744 | VŨ MINH THÙY | 6/19/1998 | A1m | 13.10 Lô D1, Chung Cư Gia Hòa, Đường Huy Cận, Kp 4 | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 745 | HUỲNH MINH THỦY | 8/6/2004 | Am | Thôn Hiệp Nghĩa | Xã Tân Thành, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 746 | NGUYỄN THỊ THANH THỦY | 7/22/1987 | A1m | 35/10 Tỉnh Lộ 10, Khu Phố 8, | Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 747 | LIÊU THỊ TIÊN | 6/14/1994 | A1m | 170/Ah, An Hòa, | Xã An Ngãi Trung, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 748 | LƯƠNG THANH TIÊN | 8/4/2004 | Am | Xóm 5, Thôn Mỹ Hội 3, | Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 749 | NGUYỄN THỊ THỦY TIÊN | 3/6/2004 | Am | Ấp Đồng Tiến | Xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 750 | NGUYỄN THỊ THỦY TIÊN | 1/13/1992 | Am | Ấp Hòa Khanh, | Xã Gia Hòa, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 751 | PHẠM THỊ TIÊN | 1/1/1996 | Am | Ấp Phú Trung | Xã Chợ Vàm, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 752 | TRẦN THỊ CẨM TIÊN | 7/10/2007 | A1m | Tổ 2, Ấp 8, | Xã Sông Ray, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 753 | CAO QUẢNG MINH TIẾN | 8/23/2007 | Am | Tổ 8, Ấp Nguyên Thái Học | Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 754 | ĐẶNG TRẦN TIẾN | 8/28/2007 | Am | Phú Bình | Xã Tây Phú, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 755 | DƯƠNG ĐÌNH MINH TIẾN | 1/22/2000 | Am | Ấp Khởi Hà | Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 756 | HUỲNH QUỐC TIẾN | 9/19/2007 | Am | Ấp Kênh Ba, | Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 757 | NGUYỄN PHAN MẠNH TIẾN | 4/4/2003 | Am | Khu Phố 30 | Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 758 | TRẦN NGỌC MINH TIẾN | 3/16/2008 | Am | Ấp Tiên Thạnh, | Xã Tân Phú, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 759 | VÕ MINH TIẾN | 3/22/2008 | Am | Ấp An Hòa | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 760 | VŨ ĐỨC TIẾN | 1/4/2008 | Am | Tổ 5, Ấp Bãi Thơm | Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 761 | BÙI THỊ THANH TIỀN | 9/12/1984 | Am | | Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại H |
| 762 | NGUYỄN BỘI TIỀN | 3/23/2008 | Am | Tổ 21, Khu Phố Thanh Hòa, | Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 763 | ÔN TRỌNG TIỀN | 11/19/2006 | Am | Lý Chiêu Hoàng | Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 764 | PHAN THỊ MỸ TIỀN | 9/16/2003 | A1m | 24 Đường Số 7, Kp 15 | Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 765 | CAO HOÀNG TIẾT | 12/12/2003 | A1m | Ấp Thạnh Lợi A | Xã Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 766 | LÊ VĂN TÍN | 1/1/1993 | Am | Thôn Đá Mài 2 | Xã Hàm Tân, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại L |
| 767 | NGUYỄN ĐỨC TRUNG TÍN | 3/16/2005 | Am | Kp17 | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | 790240138385|790240138385 | B1|A1 | SH lại H |
| 768 | NGUYỄN TRUNG TÍN | 3/6/1997 | A1m | Ấp Sơn Lang | Xã Hiệp Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 769 | NGUYỄN VĂN TÍNH | 4/27/2008 | Am | Ấp Bình Thắng, | Xã Châu Phú, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 770 | ĐẶNG THỊ NGỌC TÌNH | 10/27/2007 | A1m | Thôn Phú Gia, | Xã Xuân An, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 771 | HUỲNH THANH TOÀN | 12/8/2007 | Am | Tổ 8 Thôn Minh Hòa | Xã Hàm Thuận Nam, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 772 | LÝ VĨ TOÀN | 7/23/1990 | Am | 191/18 Hà Tôn Quyền | Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 773 | VÕ VĂN TOÀN | 10/9/1984 | Am | Số Nhà 1134, Tổ 36, Ấp Mỹ Hội, | Xã Nhơn Mỹ, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 774 | THẠCH BÁCH TRA | 6/20/1991 | Am | Ấp Căn Nom | Xã Nhị Trường, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 775 | KIM BẠCH TRÀ | 5/12/2007 | Am | Ấp Leng | Xã Tập Sơn, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 776 | NGUYỄN LÊ MAI TRÂM | 7/19/2004 | A1m | 58/4 Đường 47, Khu Phố 15, | Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 777 | SƠN THỊ BÉ TRÂM | 1/1/1998 | Am | 2/226 Khóm Biển Đông B, | Phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 778 | TRẦN LÊ BÍCH TRÂM | 9/6/1999 | Am | Kp Thanh Hòa, | Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 779 | BÙI THỊ TƯỜNG TRÂN | 8/11/2005 | A1m | Tổ 5, Kp 5 - Đông Hồ | Phường Hà Tiên, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 780 | ĐỖ NGUYỄN KIỀU TRÂN | 11/26/2007 | Am | Ấp Phương An 2 | Xã Long Hưng, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 781 | LA THỊ HUẾ TRÂN | 10/15/2007 | A1m | Ấp Mỹ Phú Đông | Xã Châu Thới, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 782 | LÊ HUỲNH BẢO TRÂN | 2/27/1987 | A1m | 69/6 Khu Phố Trung, | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 783 | NGUYỄN THỊ HUỲNH TRÂN | 12/4/2004 | A1m | Tổ 33 Ấp Bắc Đai, | Xã Nhơn Hội, Tỉnh An Giang | | | SH lại L+H |
| 784 | NGUYỄN TRẦN BẢO TRÂN | 5/24/2003 | Am | Kp Phú Thạnh | Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk | | | SH lại L |
| 785 | TRẦN VÕ HUYỀN TRÂN | 11/9/1989 | Am | Khu Phố 2 | Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 786 | ĐẶNG LÊ THÙY TRANG | 4/18/2005 | Am | Thôn Định Thuận, | Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 787 | ĐỖ THỊ THÙY TRANG | 1/1/2001 | A1m | Tổ 31, Ấp Thạch Long | Xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 788 | HUỲNH THỊ TRANG | 2/22/2007 | A1m | Ấp 14, | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 789 | LÊ THỊ THÙY TRANG | 3/7/2006 | A1m | Ấp Hà Bao 1 | Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 790 | NGUYỄN THỊ THUỲ TRANG | 7/1/1991 | Am | Khóm Thuận Trung, | Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 791 | NGUYỄN THÙY TRANG | 3/1/2008 | A1m | Xóm 2, Thôn Sơn Tùng | Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị | | | SH lần đầu L+H |
| 792 | PHẠM THỊ TRANG | 10/23/1999 | A1m | 444/1 Lê Hồng Phong, Tổ 2, Kp Phú Hòa 4 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 793 | TRẦN THỊ THÙY TRANG | 7/6/2007 | Am | Ấp An Bình | Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại H |
| 794 | VÕ THỊ THÙY TRANG | 10/27/2006 | Am | Tổ 17, Ấp Kênh 2B, | Xã Tân Hội, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 795 | BÙI HUY MINH TRÍ | 2/28/2008 | Am | Kp 18, | Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 796 | BÙI MINH TRÍ | 5/28/2006 | Am | Tổ 12, Ấp 3 | Xã Bình Phú, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 797 | ĐỖ TRẦN MINH TRIẾT | 2/28/2007 | Am | 372/22 Điện Biên Phủ, Khu Phố 60 | Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 798 | LÊ MINH TRIẾT | 3/25/2005 | A1m | 273/18C Nguyễn Văn Đậu, Kp18 | Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 799 | ĐẶNG HOÀI ANH TRINH | 11/1/2002 | Am | Ấp Đông, | Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 800 | ĐOÀN THỊ TÚ TRINH | 12/31/1999 | A1m | Ấp Chiến Thắng | Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 801 | LÊ THỊ MỸ TRINH | 6/1/1989 | Am | 240/7/33 Nguyễn Văn Luông, | Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 802 | PHAN THỊ HỒNG TRINH | 5/26/1988 | A1m | Tổ 4, Ấp 3 | Xã Vĩnh Hòa Hưng, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 803 | TRẦN THỊ NGỌC TRINH | 11/27/1998 | A1m | 01, Đường Số 2, Tổ 35, Kp Hiệp Hòa | Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 804 | TRANG TUYẾT TRINH | 12/27/1994 | Am | Kp Xóm Lẫm, | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 805 | VÕ THỊ THÙY TRINH | 4/26/2001 | A1m | Khu Phố 32 | Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 806 | VŨ THỊ QUỲNH TRINH | 9/19/2005 | A1m | Tổ 1, Ấp 17 | Phường An Lộc, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 807 | NGUYỄN KHÁNH TRÌNH | 9/23/2006 | A1m | Thôn An Hội Nam 1, | Xã Nghĩa Giang, Tỉnh Quảng Ngãi | | | SH lần đầu L+H |
| 808 | CHÂU QUAN TRỌNG | 4/19/2007 | Am | Ấp Phú Cường A | Xã Chợ Vàm, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 809 | NGUYỄN HỮU TRỌNG | 5/16/2008 | A1m | Kp 38 | Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 810 | NGUYỄN MINH TRỌNG | 7/30/2007 | Am | 12 Hẻm 34 Bời Lời, 4A, Kp Ninh Trung | Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L+H |
| 811 | PHAN KHÁNH TRỌNG | 6/4/2004 | Am | Ấp Hòa Lạc, | Xã Bình Ninh, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 812 | ĐỖ THANH TRỤ | 6/15/2003 | Am | Thôn Đức Tài 7 | Xã Hoài Đức, Tỉnh Lâm Đồng | 790249072747 | C1 | SH lại H |
| 813 | PHAN VĂN TRÚC | 1/1/1978 | A1m | Ấp Đá Biên | Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L |
| 814 | TRƯƠNG THANH TRÚC | 1/5/2008 | Am | Ấp Tân Thành, | Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 815 | VÕ THANH TRÚC | 4/9/1983 | Am | Đường Số 1 | Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | 790202058975 | B2 | SH lại H |
| 816 | CAO HIẾU TRUNG | 11/22/1986 | Am | Tổ 6, Ấp 2 | Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 817 | ĐỖ TRẦN TRÍ TRUNG | 2/23/2008 | Am | Thôn Ngọc Tảo 7, | Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội | | | SH lại L |
| 818 | LÊ THÀNH TRUNG | 1/3/2006 | A1m | Âp Lạc Thạnh A | Xã Ngũ Lạc, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 819 | NGUYỄN QUANG TRUNG | 11/30/2007 | Am | Tổ 30, Khóm Châu Long 2, | Phường Châu Đốc, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 820 | NGUYỄN THÀNH TRUNG | 9/30/1984 | Am | Thôn Bình Thanh, | Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 821 | ĐẶNG VĂN TRƯỜNG | 11/12/1988 | Am | 472 Ấp Thạnh Hòa, | Xã Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 822 | HỒ VIỆT TRƯỜNG | 3/11/2007 | Am | Thôn 1, | Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 823 | PHAN ĐĂNG TRƯỜNG | 9/5/2005 | Am | Thôn Minh Tiến, | Xã Hàm Thuận Nam, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 824 | PHAN HỒNG TRƯỜNG | 12/31/2006 | Am | Tổ 1, Ấp Bình Phước | Xã Bình Mỹ, Tỉnh An Giang | | | SH lại L |
| 825 | THẠCH TRƯỜNG | 1/1/1979 | Am | Ấp 10, | Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 826 | HUỲNH PHẠM PHÚ TRUYỀN | 6/17/2006 | Am | Kp Đức Hoà, | Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 827 | NGUYỄN THỊ THANH TRUYỀN | 5/15/1988 | Am | Thôn Ninh Quý 2 | Xã Phước Hậu, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 828 | NGUYỄN SƠN TÚ | 12/21/2007 | A1m | Ấp 7, | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 829 | NGUYỄN THANH TÚ | 6/16/1984 | A1m | 149B Ấp Thạnh Bình, Xã Thạnh An, | Xã Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 830 | PHẠM MINH TÚ | 5/15/2004 | Am | Khu Phố Đồng Tâm | Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 831 | TRẦN ANH TÚ | 11/9/1999 | Am | | Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 832 | VÕ THỊ CẨM TÚ | 1/1/1983 | A1m | Khóm 8 | Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 833 | BÙI ANH TUẤN | 4/13/1986 | Am | Khu Phố 48 | Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh | 790114261034 | FC | SH lại H |
| 834 | CHẾ ĐĂNG TUẤN | 8/20/1977 | Am | Thôn Phong Thạnh | Xã Nam Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lại H |
| 835 | LÊ ANH TUẤN | 3/13/2008 | Am | Thôn Nam Hòa, | Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 836 | LÊ HOÀNG ANH TUẤN | 10/1/1998 | Am | Kp 26, | Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 837 | LÊ VĂN TUẤN | 1/2/2007 | Am | Kp Xuân An 1, | Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 838 | LƯƠNG QUỐC TUẤN | 9/23/2003 | Am | Ấp Phú Hữu | Xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại H |
| 839 | LƯƠNG VÕ MINH TUẤN | 2/21/2008 | Am | Tổ 17, Ấp 1C, | Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 840 | NGUYỄN ANH TUẤN | 11/5/2005 | Am | Thôn Lạc Hưng 1, | Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 841 | NGUYỄN QUỐC TUẤN | 7/12/1994 | A1m | Khu Phố 46, | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 842 | NGUYỄN QUỐC TUẤN | 9/26/1963 | A1m | Khu Tập Thể Bình Khê | Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 843 | NGUYỄN THẾ TUẤN | 12/26/2002 | Am | Xóm 3, Thôn Kinh Tế, | Xã Suối Kiết, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 844 | PHAN THANH TUẤN | 4/24/2007 | Am | Ấp Phú Vinh | Xã Chợ Vàm, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 845 | TRẦN QUỐC TUẤN | 4/5/1998 | A1m | Ấp Trung Thống | Xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 846 | HUỲNH THANH TÙNG | 11/28/2002 | A1m | 243/53/5 Tôn Đản | Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 847 | PHẠM DANH TÙNG | 10/21/2006 | Am | Kp 70 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 848 | PHAN THANH TÙNG | 4/7/2008 | Am | Kp 22, | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 849 | VÕ THANH TÙNG | 12/21/2007 | Am | 15/3 Tổ 13, KP Cây Chàm | Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại H |
| 850 | NGUYỄN CÁT TƯỜNG | 5/9/2007 | Am | 118/90/26E17 Phan Huy Ích, Kp 5, | Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 851 | TRẦN MINH TƯỜNG | 8/3/2000 | A1m | Ấp Xóm Chủ | Xã Gia Thuận, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 852 | CHÂU BÍCH TUYỀN | 12/30/1995 | A1m | Ấp Long Hà | Xã Long Điền, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại L |
| 853 | HUỲNH THỊ BÍCH TUYỀN | 12/15/2002 | A1m | Ấp Trung 1 | Xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 854 | LƯƠNG THỊ KIM TUYỀN | 5/20/2005 | A1m | Tổ 2, Ấp 6 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 855 | NGUYỄN NGỌC KIM TUYỀN | 8/11/2002 | A1m | 77C Khu Phố 6, | Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 856 | NGUYỄN THỊ NGỌC TUYỀN | 1/25/2007 | Am | Ấp 3 | Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 857 | PHẠM THỊ TUYỀN | 7/22/1997 | A1m | Tổ 3, Ấp Hưng Lợi | Xã Mỹ Lợi, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lại L |
| 858 | PHẠM THỊ THANH TUYỀN | 8/3/2001 | A1m | Ấp Bình Trung | Xã Thạnh Trị, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lại L |
| 859 | DƯƠNG THỊ TUYẾT | 6/20/1981 | A1m | Thôn Hà Tây | Xã Nam Cửa Việt, Tỉnh Quảng Trị | | | SH lại H |
| 860 | KIỀU THỊ KIM TUYẾT | 4/1/1988 | Am | Thôn Thành Tín | Xã Ninh Phước, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 861 | LÊ THỊ TUYẾT | 10/10/1980 | A1m | Phố 9 | Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | | | SH lần đầu L+H |
| 862 | LƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT | 5/10/1977 | A1m | Kp 29 | Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 863 | PHAN THỊ MINH TUYẾT | 6/4/2007 | Am | Thôn 5 | Xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 864 | SƠN TỶ | 3/16/2002 | Am | Ấp Nguyệt Lãng B, | Xã Bình Phú, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 865 | ĐINH VĂN ÚT | 7/21/1997 | Am | Tổ Dân Phố 4 | Xã Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa | | | SH lần đầu L+H |
| 866 | DƯƠNG THỊ ÚT | 8/30/1995 | Am | Ấp Tân Lộc, | Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 867 | NGÔ MAI UYÊN | 1/26/2006 | A1m | Kp 12 | Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại H |
| 868 | NGÔ THỤY KIỀU MỘNG UYÊN | 10/24/1976 | A1m | Kp Tân An 5 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 869 | ĐỖ THỊ BÍCH VÂN | 10/3/1978 | Am | Thôn 4 | Xã Thạnh Bình, Thành phố Đà Nẵng | | | SH lần đầu L+H |
| 870 | DƯƠNG THỊ KIỀU VÂN | 8/16/2005 | A1m | Kp Tân Vạn 2 | Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 871 | LÊ KIM TƯỜNG VÂN | 8/1/1975 | A1m | 4C Nguyễn Thị Minh Khai | Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 872 | PHẠM THỊ THÙY VÂN | 2/28/2000 | A1m | Kp 19 | Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 873 | PHẠM TƯỜNG VÂN | 5/31/1988 | Am | 49/3A Ấp 38 | Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 874 | QUÁCH THỊ BÍCH VÂN | 12/6/1983 | A1m | 436/59/38 Cách Mạng Tháng Tám, Kp 20 | Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 875 | NGUYỄN VĂN VẠN | 1/1/1981 | A1m | Tổ 4, Ấp Hiệp Thành | Xã Mỹ Thuận, Tỉnh An Giang | | | SH lần đầu L+H |
| 876 | NGUYỄN THỊ NGỌC VÀNG | 7/10/2007 | A1m | Ấp Sông Trăng | Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lại L |
| 877 | DƯƠNG THỊ LÊ VI | 5/22/2004 | Am | Thôn Tiến Thành, | Xã Sông Lũy, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 878 | LẠI THỊ THANH VI | 9/21/1999 | A1m | Số Nhà 34, Thôn Nam Thuận, | Xã Nam Đà, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 879 | NGUYỄN THỊ CẨM VI | 7/11/2006 | Am | Thôn Phú Vinh, | Xã Phú Riềng, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 880 | TRẦN NGỌC PHƯƠNG VI | 8/18/2007 | Am | 82 Nam Trần Đăng Ninh, | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | | | SH lần đầu L+H |
| 881 | LÊ TRIỆU VĨ | 5/19/2008 | Am | Ấp Xóm Chòi, | Xã Trà Cú, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 882 | NGUYỄN TẤN VIÊN | 6/4/2005 | Am | Kdc 44, Thôn 6 | Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi | 790252010693 | B1 | SH lại H |
| 883 | ĐINH HOÀNG VIỆT | 3/4/2007 | A1m | Thôn Gò Đá Chẹ | Xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội | | | SH lần đầu L+H |
| 884 | LÊ QUỐC VIỆT | 12/6/2006 | Am | Khu Phố 10 | Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 885 | LÊ QUỐC VIỆT | 2/6/1989 | Am | | Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 886 | ĐẶNG BÙI KE VIN | 9/6/2005 | Am | Tổ 11, Ấp Phú Quý | Xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 887 | CAO BÁ TRẦN VINH | 12/28/2005 | Am | Thôn An Bình, | Xã Lạc Thủy, Tỉnh Phú Thọ | | | SH lần đầu L+H |
| 888 | ĐỖ PHÚC VINH | 3/16/2008 | Am | Ấp Trường Bình | Xã Trường Long Tây, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 889 | KHẤU QUANG VINH | 11/2/1985 | Am | Ấp Tân Xuân | Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lần đầu L+H |
| 890 | NGUYỄN HOÀNG VINH | 5/21/1986 | A1m | Tổ 2, Ấp Thống | Xã An Hữu, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 891 | NGUYỄN THÀNH VINH | 1/19/2008 | Am | Tổ 4, Ấp Phú Lộc 17 | Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 892 | TRẦN CHÁNH VINH | 12/27/1993 | Am | Kp 4, | Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 893 | TRẦN DUY VINH | 7/12/2007 | Am | Kp 14, | Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 894 | VŨ NGỌC VÕ | 1/19/2002 | A1m | Bùi Xá, | Xã Long Hưng, Tỉnh Hưng Yên | | | SH lần đầu L+H |
| 895 | SƠN VONG | 8/5/1993 | Am | Ấp Xung Thum B, | Xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ | | | SH lại L |
| 896 | TRẦN ĐÌNH VỌNG | 9/6/2004 | A1m | Ấp Trung Hậu | Xã Quới An, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 897 | ĐỒNG VĂN VƯƠNG VŨ | 9/20/1992 | Am | Thôn Trí Thái, | Xã Hồng Thái, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lần đầu L+H |
| 898 | LÊ TẤN VŨ | 1/23/2003 | A1m | 57/7 Lô 4, Kp 50 | Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 899 | LÊ TRƯỜNG VŨ | 5/7/2006 | Am | Ấp An Hưng | Xã Tân Nhuận Đông, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 900 | NGÔ TRẦN HOÀN VŨ | 2/27/1993 | Am | | Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L+H |
| 901 | NGUYỄN HOÀNG VŨ | 11/21/2005 | Am | THÔN BÌNH ĐỨC | Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai | | | SH lại L |
| 902 | PHẠM VĂN VŨ | 7/6/2000 | Am | Tdp An Hải | Phường Thuận An, Thành phố Huế | | | SH lần đầu L+H |
| 903 | TRƯƠNG NGUYỄN TRƯỜNG VỦ | 8/4/2004 | Am | Ấp Phú Thạnh B, | Xã Long Phú Thuận, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 904 | VÕ MINH VUI | 5/9/2001 | A1m | Khu 1B, Ấp Nội Ô | Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau | | | SH lần đầu L+H |
| 905 | TÔ ĐÌNH VƯƠNG | 2/24/1998 | Am | Đội 20, Thôn Tùng Giản, | Xã Tuy Phước Đông, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 906 | VI VĂN VƯƠNG | 12/4/2003 | Am | | Xã Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng | | | SH lại H |
| 907 | NGUYỄN HOÀNG GIA VY | 1/10/2008 | A1m | 182 Nguyễn Văn Linh, | Phường Hương An, Thành phố Huế | | | SH lại H |
| 908 | NGUYỄN THỊ KHÁNH VY | 2/26/2007 | A1m | Thôn Phú Hậu | Xã Ngô Mây, Tỉnh Gia Lai | | | SH lần đầu L+H |
| 909 | PHẠM ÁI VY | 2/17/2008 | Am | Ấp 12, | Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau | | | SH lại H |
| 910 | LÊ HOÀNG XEM | 3/17/2007 | Am | Ấp Vĩnh Quới, | Xã Vĩnh Tường, Thành phố Cần Thơ | | | SH lần đầu L+H |
| 911 | HUỲNH CẨM XUÂN | 1/18/2007 | Am | 353F, Kp 2, | Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long | | | SH lần đầu L+H |
| 912 | NGUYỄN THỊ NGỌC XUÂN | 1/14/1970 | A1m | Kp 13 | Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 913 | ĐOÀN GIAO Ý | 10/24/2003 | A1m | Kp 21 | Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |
| 914 | NGUYỄN THỊ NHƯ Ý | 2/17/1998 | Am | Kp Thanh Hoá | Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai | | | SH lại L |
| 915 | TRƯƠNG NHƯ Ý | 12/30/2003 | Am | Ấp 1 | Xã Bàu Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lại L |
| 916 | TRẦN THỊ YÊN | 9/20/1976 | A1m | Thôn Cáp Trên | Xã Trung Kênh, Tỉnh Bắc Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 917 | BÙI THỊ NGỌC YẾN | 5/2/1999 | A1m | Ấp Cái Tôm | Xã Thạnh Hóa, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 918 | MAI NGỌC YẾN | 11/24/1996 | A1m | Ấp Nhơn Hòa 1 | Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh | | | SH lần đầu L+H |
| 919 | MAI THỊ KIM YẾN | 6/10/2008 | Am | Ấp Chợ 1, | Xã Gia Thuận, Tỉnh Đồng Tháp | | | SH lần đầu L+H |
| 920 | NGUYỄN HOÀNG PHI YẾN | 12/26/1992 | Am | Đường Hòa Hảo | Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh | | | SH lần đầu L+H |